Bệnh viện đa khoa

성심의료재단강동성심병원

Seongsim Uiryojaedan Gangdongseongsim Byeongwon
Địa chỉ서울특별시 강동구 성안로 150, (길동)
Điện thoại02-2224-2114
Trang webwww.kdh.or.kr
🚨 Hoạt động khẩn cấp 🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 617 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 155 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 강동구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa51 người Cấp cứu10 người Gây mê giảm đau9 người Chẩn đoán hình ảnh9 người Ngoại khoa9 người Thần kinh6 người Chấn thương chỉnh hình6 người Tiết niệu5 người Nhi khoa5 người Ngoại thần kinh5 người Mắt5 người Tâm thần5 người Phẫu thuật tạo hình4 người Tai mũi họng4 người Xét nghiệm y học4 người Y học gia đình3 người Giải phẫu bệnh2 người Sản phụ khoa2 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực2 người Phục hồi chức năng2 người Da liễu2 người Phẫu thuật hàm mặt1 người Xạ trị ung thư1 người Phục hình răng1 người Nha khoa tổng hợp1 người Y học hạt nhân1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy chạy thận nhân tạo47 cái Máy thở40 cái Máy siêu âm38 cái Máy chụp X-quang12 cái Máy theo dõi tim thai5 cái Máy chụp CT4 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh4 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)3 cái Máy chụp MRI2 cái Máy đo mật độ xương2 cái Máy chụp nhũ ảnh2 cái Máy chụp PET1 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
617 cái (thường 486 · phòng riêng 29)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
49 cái (người lớn 46 · trẻ sơ sinh 3)
Giường bệnh viện tâm thần
20 cái
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 32 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 22 · Phòng mổ 13 · Phòng sinh 3 · Phòng vật lý trị liệu 18
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. Cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. Điều trị vô sinh (bằng phương pháp nhân tạo) 복막투석 환자 재택관리 시범기관 Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. Các cơ sở thực hiện xét nghiệm đa thức giấc. 신생아 중환자실 심장질환자 재택관리 시범기관 심장질환자 재택의료 시범기관 Cơ sở y tế cấp cứu 인공와우 실시기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관 Thiết bị thực hiện liệu pháp kích thích khớp thái dương-hàm. Các cơ sở thí điểm về bác sĩ điều trị chính cho bệnh nhân Alzheimer.
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
08:30~17:30
T3
08:30~17:30
T4
08:30~17:30
T5
08:30~17:30
T6
08:30~17:30
T7
08:30~12:30
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 08:00~17:30 · Thứ Bảy 08:30~13:00
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12:30~13:30
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 휴진
Ngày lễ 휴진
Hoạt động khẩn cấp
Tuần 1588-4100 · Ban đêm 1588-4100
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS SYMFONY TORIC EXTENDED RANGE OF VISION IOL, TECNIS SYMFONY PLUS TORIC EXTENDED RANGE OF VISION IOL
2,486,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/CHONDRO-GIDE
2,095,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/CHONDRO-GIDE
2,095,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
2,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
1,984,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS SYMFONY EXTENDED RANGE OF VISION IOL, TECNIS SYMFONY PLUS EXTENDED RANGE OF VISION IOL
1,930,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS HD CORONARY IMAGING CATHETER
1,897,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술용/VENASEAL CLOSURE SYSTEM
1,809,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
1,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
1,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS 18 PERIPHERAL IMAGING CATHETER
1,469,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-전척추/일반
1,193,100 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
병리검사료/양수염색체검사
1,160,240 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/TRICELL BMC KIT
1,097,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/자가 골수 줄기세포 치료/연골결손(동 행위를 위해 실시한 골수천자, 미세천공술 및 관절경 치료재료대 포함)
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술[유도료 포함]
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
972,540 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
810,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
810,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
810,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
810,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
810,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
810,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
810,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
810,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
810,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
788,940 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/SDERMHD-IMPLANT
787,150 wonTừ 2025-10-29 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/관류 [3차원자기공명영상 포함]
771,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-척추강/일반
768,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
723,530 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDISHIELD ANTI-ADHESION GEL
711,100 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
705,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
705,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-부비동/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
701,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/하이코가드-겔(HYCOGUARD-GEL)
699,400 wonTừ 2025-10-29 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
692,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
691,180 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
691,180 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-췌장/일반
691,180 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
684,740 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
684,740 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안면/일반
684,740 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
684,740 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
684,740 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-유방/일반
684,740 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
684,740 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
650,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
621,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
621,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/정맥류제거용/광섬유카테타(BJ4311RD)
611,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
검체검사료/비침습적 산전검사(NIPT)
605,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
580,100 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE IOL, TECNIS EYHANCE IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
574,800 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/ENCOR BIOPSY PROBES(PROBE + RINSE/VACUUM TUBINHG ASSEMBLY)
556,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/HYVIXEL
556,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/광투시정맥흡입제거술/교통정맥결찰술을 동반한 경우
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/전문
530,110 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/전문
530,110 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/ENCOR BIOPSY PROBES(PROBE + RINSE/VACUUM TUBINHG ASSEMBLY)
517,460 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/ARTQ, COVER SEAL
506,492 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/광투시정맥흡입제거술/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
490,620 wonTừ 2025-09-03 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
490,620 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
490,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
469,807 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/금
450,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
444,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
440,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
431,279 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(신경계 기능검사)/다중수면잠복기검사
411,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/HYVIXEL
404,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
402,800 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우]
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/혈관내초음파
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/도재-CAD/CAM 세라믹
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/ARTQ, COVER SEAL
388,140 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
374,720 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/수술엔(SUSUL N)
369,840 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/일반
363,560 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/일반
363,560 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/금
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/AMMI GUARD,GUARDIANWRAP,MEGABARRY, MCSHIELD (맥쉴드)
344,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
343,510 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/상지-정맥
314,100 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지 정맥류
314,100 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지-정맥
314,100 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
307,940 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/내시경 초음파를 이용한 세침흡인술용/VIZISHOT
303,045 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/상지-동맥
295,460 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지-동맥
295,460 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
290,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
290,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
281,740 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/내시경 초음파를 이용한 세침흡인술용/EXPECT PULMONARY EBUS-TRAN
275,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
275,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
270,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
268,110 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
253,860 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

서울특별시 강동구 성안로 150, (길동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.