Bệnh viện đa khoa

한국원자력의학원원자력병원

Hangugwonjaryeoguihagwonwonjaryeok Byeongwon
Địa chỉ서울특별시 노원구 노원로 75, 한국원자력의학원 (공릉동)
Điện thoại02-970-2114
Trang webhttp://www.kcch.re.kr
🚨 Hoạt động khẩn cấp 🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 474 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 115 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 노원구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa23 người Ngoại khoa18 người Chẩn đoán hình ảnh11 người Gây mê giảm đau8 người Xạ trị ung thư6 người Giải phẫu bệnh5 người Sản phụ khoa4 người Tai mũi họng4 người Chấn thương chỉnh hình4 người Xét nghiệm y học4 người Y học hạt nhân4 người Tiết niệu3 người Nhi khoa3 người Thần kinh3 người Ngoại thần kinh3 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực3 người Y học gia đình2 người Tâm thần2 người Nha khoa tổng hợp2 người Mắt1 người Y học dự phòng1 người Da liễu1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy siêu âm42 cái Máy chạy thận nhân tạo19 cái Máy thở16 cái Máy chụp X-quang9 cái Máy chụp CT5 cái Máy chụp nhũ ảnh4 cái Máy chụp MRI3 cái Máy đo mật độ xương2 cái Máy chụp PET2 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh2 cái CyberKnife2 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
474 cái (thường 429 · phòng riêng 15)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
24 cái (người lớn 24)
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 1 · Giường cách ly áp lực âm 2 · Phòng điều trị vô trùng 3
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 12 · Phòng mổ 10 · Phòng sinh · Phòng vật lý trị liệu 3
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. Các cơ sở thực hiện xét nghiệm đa thức giấc. 암환자(요루) 재택관리 시범기관 암환자(장루) 재택관리 시범기관 Cơ sở y tế cấp cứu 입원형 호스피스전문기관 자문형 호스피스전문기관 조혈모세포이식 실시기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
09:00~17:30
T3
09:00~17:30
T4
09:00~17:30
T5
09:00~17:30
T6
09:00~17:30
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12시:00분~13시:00분
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 전부휴진
Ngày lễ 전부휴진
Hoạt động khẩn cấp
Tuần 02-970-2620 · Ban đêm 02-970-2620
Đỗ xe
800 cái · Trả phí
진료 4시간, 종합검사 8시간, 입퇴원시 당일 무료
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,206,260 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
1,985,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/레이저정맥폐쇄술[유도료 포함]
1,455,300 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/전신/일반
1,237,930 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(내분비기)/증상이 있는 갑상선양성결절의 고주파열치료술
1,228,130 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
1,106,540 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/기능적 [기본검사 및 3차원자기공명영상 포함]
1,105,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/레이저정맥폐쇄술[유도료 포함]
1,091,475 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/심장/일반
1,076,080 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
1,050,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
1,020,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/WELL-POINT RF ELECTRODE
980,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/영화 [기본검사 및 3차원자기공명영상 포함]
963,980 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/CTI ELECTRODE SERIES
924,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/CTI ELECTRODE SERIES
924,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/CTI ELECTRODE SERIES
924,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/CTI ELECTRODE SERIES
924,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
920,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(내분비기)/증상이 있는 갑상선양성결절의 고주파열치료술
859,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
852,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
852,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
852,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
852,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
852,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
852,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
852,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
852,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/조영제 주입 전·후 촬영 판독
852,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/이중조영 [기본검사 포함]
838,840 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
835,120 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,720 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
787,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/Dynamic [기본검사 포함]
757,250 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
731,960 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/레이저정맥폐쇄술[유도료 포함]
727,650 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-경부혈관/일반
720,020 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
720,020 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-복부혈관/일반
720,020 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-심혈관/일반
720,020 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-흉부혈관/일반
720,020 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
720,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-부비동/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안면/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-췌장/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-유방/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
718,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
717,030 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
680,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
679,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
679,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
679,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
660,780 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/관류 [3차원자기공명영상 포함]
656,320 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/금
650,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
641,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
641,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
641,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
641,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
641,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
641,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
641,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
641,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/일반
641,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
630,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
617,730 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/정맥류제거용/볼타입광섬유카테타
585,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/GUARDIX-SP PLUS(가딕스-SP PLUS),BARRIX(배릭스)
560,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/CTI ELECTRODE SERIES
554,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
검체검사료/비침습적 산전검사(NIPT)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-CAD/CAM 세라믹
540,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/IMPLANT ALLODERM(SELECT)
517,580 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/금
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/금
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
473,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/GUARDIX-SP PLUS(가딕스-SP PLUS),BARRIX(배릭스)
448,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
444,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/분광영상
430,190 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅳ
429,850 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/상지-동맥
429,850 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/상지-정맥
429,850 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지-동맥
429,850 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지-정맥
429,850 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
428,320 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
406,510 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/금
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
396,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/정맥류제거용/광섬유카테타(BJ4311DG)
369,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/정맥류제거용/볼타입광섬유카테타
369,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/복부-여성생식기 초음파/정밀
368,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-CAD/CAM 세라믹
360,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
356,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/정맥류제거용/광섬유카테타(BJ4311DG)
354,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/IMPLANT ALLODERM(SELECT)
344,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
344,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/근골격, 연부-연부조직 초음파/정밀
343,880 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/근골격, 연부-연부조직 초음파/정밀
343,880 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
330,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
330,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅲ
307,030 wonTừ 2025-09-03 trở đi
병리검사료/사람유전자 분자병리검사/비유전성 유전자검사-메틸화특이중합효소연쇄반응
275,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/대상포진/싱그릭스주
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-뇌혈류 초음파
245,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-두개외 혈관 도플러 초음파/기타동맥
245,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(신경계 기능검사)/주의력검사
244,980 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/전문
239,480 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-두개외 혈관 도플러 초음파/경동맥
238,610 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

서울특별시 노원구 노원로 75, 한국원자력의학원 (공릉동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.