Bệnh viện đa khoa cấp cao

강릉아산병원

Gangneungasan Byeongwon
Địa chỉ강원특별자치도 강릉시 사천면 방동길 38-0, 강릉아산병원
Điện thoại033-610-3114
Trang webhttp://www.gnah.co.kr
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 710 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 163 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 강릉시 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa42 người Chẩn đoán hình ảnh14 người Ngoại khoa13 người Cấp cứu10 người Chấn thương chỉnh hình10 người Gây mê giảm đau9 người Nhi khoa8 người Sản phụ khoa6 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực6 người Y học gia đình5 người Thần kinh5 người Ngoại thần kinh5 người Tiết niệu4 người Tai mũi họng4 người Xạ trị ung thư3 người Giải phẫu bệnh3 người Mắt3 người Xét nghiệm y học3 người Phục hồi chức năng2 người Tâm thần2 người Y học hạt nhân2 người Phẫu thuật hàm mặt1 người Phẫu thuật tạo hình1 người Phục hình răng1 người Da liễu1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy siêu âm62 cái Máy thở57 cái Máy chạy thận nhân tạo53 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh15 cái Máy chụp X-quang15 cái Máy theo dõi tim thai11 cái Máy chụp CT6 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)5 cái Máy chụp MRI3 cái Máy chụp nhũ ảnh3 cái Máy đo mật độ xương2 cái Máy chụp PET1 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
710 cái (thường 581 · phòng riêng 41)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
68 cái (người lớn 55 · trẻ sơ sinh 13)
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 19 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 31 · Phòng mổ 15 · Phòng sinh 5 · Phòng vật lý trị liệu 11
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

1형 당뇨병 환자 재택관리 시범기관 Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. Cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. 결핵환자 재택관리 시범기관 경피적 대동맥판삽입 실시기관 복막투석 환자 재택관리 시범기관 상급종합병원 심층진찰 시범기관 Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. Các cơ sở thực hiện xét nghiệm đa thức giấc. 신생아 중환자실 신속대응시스템 시범기관 심장질환자 재택관리 시범기관 심장질환자 재택의료 시범기관 암환자(장루) 재택관리 시범기관 Cơ sở y tế cấp cứu 인공와우 실시기관 재활환자 재택관리 시범기관 제3차의료급여기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
14,000,000 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
12,000,000 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
11,000,000 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
10,000,000 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
9,000,000 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
8,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
4,176,494 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
2,866,500 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
2,078,249 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS SYMFONY EXTENDED RANGE OF VISION IOL, TECNIS SYMFONY PLUS EXTENDED RANGE OF VISION IOL
2,047,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/관상동맥내 광학파 단층촬영용/DRAGONFLY CATHETER
2,023,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술용/VENASEAL CLOSURE SYSTEM
1,951,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
Xem tất cả 120 mục
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
1,648,870 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/레이저정맥폐쇄술[유도료 포함]
1,579,310 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
1,473,750 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/BELLACELL HD(벨라셀 에이치디), SUREDERM HD(슈어덤 에이치디), SUREDERM HD UROMAX(슈어덤 에이치디유로맥스), BELLACELL HD R(벨라셀 에이치디 알), SUREDERM UROMAX GOLD(슈어덤 유로맥스 골드)
1,471,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
1,367,810 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/전립선 결찰술용 이식형 결찰사/UROLIFT SYSTEM
1,351,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS CORONARY IMAGING CATHETER
1,207,800 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MEGADERM
1,149,000 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
1,037,370 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
1,037,370 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(내분비기)/증상이 있는 갑상선양성결절의 고주파열치료술
1,031,640 wonTừ 2025-10-20 trở đi
내시경, 천자 및 생검료 /입체적 유방절제생검술
955,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
949,350 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
949,350 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술[유도료 포함]
919,280 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(내분비기)/증상이 있는 갑상선양성결절의 고주파열치료술
902,670 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
876,099 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
876,099 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
876,099 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
876,099 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
871,300 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
867,489 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
867,489 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
867,489 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
867,489 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
867,489 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
867,489 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
867,489 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
867,489 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
867,489 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
867,489 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
867,489 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
867,489 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
867,489 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS TORIC 1-PIECE INTRAOCULAR LENS(IOL), TECNIS TORIC II 1-PIECE IOL
866,250 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
861,710 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
861,710 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
861,710 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
861,710 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
845,300 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/Dynamic [기본검사 포함]
822,030 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/레이저정맥폐쇄술[유도료 포함]
773,720 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/BELLACELL HD(벨라셀 에이치디), SUREDERM HD(슈어덤 에이치디), SUREDERM HD UROMAX(슈어덤 에이치디유로맥스), BELLACELL HD R(벨라셀 에이치디 알), SUREDERM UROMAX GOLD(슈어덤 유로맥스 골드)
751,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
739,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
739,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
739,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL(T2-T5)
735,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/WELL-POINT RF ELECTRODE
720,786 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/RFT-ELECTRODE
715,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우]
709,240 wonTừ 2025-10-24 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
634,550 wonTừ 2025-10-20 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
605,860 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
601,800 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
601,800 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
601,800 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/큐블럭(QBLOCK)
594,300 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE IOL, TECNIS EYHANCE IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
584,300 wonTừ 2025-10-20 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/분광영상
567,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/금
550,000 wonTừ 2025-10-24 trở đi
치과의 보철료/크라운/Metal
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
504,675 wonTừ 2025-10-20 trở đi
병리검사료/양수염색체검사
504,190 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
504,110 wonTừ 2025-10-20 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
497,050 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/ARTQ, COVER SEAL
493,675 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MEGADERM
491,800 wonTừ 2025-10-20 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
475,300 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/큐블럭(QBLOCK)
449,300 wonTừ 2025-10-20 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
440,050 wonTừ 2025-10-20 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
434,550 wonTừ 2025-10-20 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
434,550 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/복부-복부 초음파/직장·항문
405,170 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/레진
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/ARTQ, COVER SEAL
368,675 wonTừ 2025-10-20 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/수술엔(SUSUL N)
364,300 wonTừ 2025-10-20 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
358,050 wonTừ 2025-10-20 trở đi
기능 검사료(순환기 기능 검사)/관상동맥내 광학파 단층촬영
330,750 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
327,980 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
320,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지-동맥
312,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지-동맥
312,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/전문
304,990 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
290,270 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/우식-3면 이상
280,000 wonTừ 2025-10-24 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
266,570 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/두경부-경부 초음파/갑상선·부갑상선 제외한 경부
259,650 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/혈관내초음파
252,970 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/신경-중추신경계 초음파/경천문 뇌
252,670 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/신경-중추신경계 초음파/척수
252,670 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/진단초음파/흉부-유방·액와부 초음파 /일반
247,870 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/두경부-경부 초음파/갑상선·부갑상선
247,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅲ
240,630 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/근골격, 연부-관절 초음파/견관절
240,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/근골격, 연부-관절 초음파/고관절
240,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/근골격, 연부-관절 초음파/손가락
240,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/두경부-경부 초음파/갑상선·부갑상선 제외한 경부
240,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/복부-복부 초음파/직장·항문
240,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/복부-여성생식기 초음파/정밀
240,630 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/동정맥루의 혈류 및 협착 측정 시
240,630 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/수술엔(SUSUL N)
240,550 wonTừ 2025-10-20 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
240,030 wonTừ 2025-10-20 trở đi
예방접종료/대상포진/싱그릭스주
240,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-뇌혈류 초음파
238,640 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-두개외 혈관 도플러 초음파/경동맥
238,480 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(기본초음파)/단순초음파/Ⅰ
236,050 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/근골격, 연부-연부조직 초음파/일반
236,050 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

강원특별자치도 강릉시 사천면 방동길 38-0, 강릉아산병원
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.