Bệnh viện đa khoa cấp cao

전남대학교병원

Jeonnam Daehakgyo Byeongwon
Địa chỉ전남광주통합특별시 동구 제봉로 42, (학동)
Điện thoại062-1899-0000
Trang webhttp://www.cnuh.com/
🚨 Hoạt động khẩn cấp 🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 1045 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 283 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 광주동구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa78 người Nhi khoa23 người Ngoại khoa21 người Cấp cứu16 người Thần kinh15 người Chẩn đoán hình ảnh12 người Chấn thương chỉnh hình12 người Gây mê giảm đau11 người Ngoại thần kinh11 người Tâm thần10 người Mắt9 người Sản phụ khoa8 người Tai mũi họng8 người Giải phẫu bệnh6 người Tiết niệu6 người Phẫu thuật tạo hình6 người Phục hồi chức năng5 người Xét nghiệm y học5 người Phẫu thuật hàm mặt4 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực4 người Y học hạt nhân4 người Da liễu3 người Y học dự phòng2 người Y học gia đình1 người Bệnh học răng miệng1 người Xạ trị ung thư1 người Y học lao động và môi trường1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy thở106 cái Máy siêu âm69 cái Máy chạy thận nhân tạo67 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh40 cái Máy theo dõi tim thai23 cái Máy chụp X-quang23 cái Máy chụp CT5 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)5 cái Máy chụp MRI4 cái Máy đo mật độ xương2 cái Máy chụp nhũ ảnh2 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể2 cái Máy chụp PET1 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
1045 cái (thường 805 · phòng riêng 33)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
163 cái (người lớn 110 · trẻ em 8 · trẻ sơ sinh 45)
Giường bệnh viện tâm thần
36 cái
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 7 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 37 · Phòng mổ 22 · Phòng sinh 8 · Phòng vật lý trị liệu 7
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

(정신질환)병원기반 시범기관 1형 당뇨병 환자 재택관리 시범기관 Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. 결핵환자 재택관리 시범기관 경피적 대동맥판삽입 실시기관 Điều trị vô sinh (bằng phương pháp nhân tạo) Điều trị vô sinh (thụ tinh trong ống nghiệm) 복막투석 환자 재택관리 시범기관 Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. 소아 중환자실 Các cơ sở thực hiện xét nghiệm đa thức giấc. 신생아 중환자실 신속대응시스템 시범기관 심실 보조장치 치료술 실시기관(체외형&이식형) 외국인 근로자 등 의료지원 사업시행 의료기관 Cơ sở y tế cấp cứu 인공와우 실시기관 제3차의료급여기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
09:00~18:00
T3
09:00~18:00
T4
09:00~18:00
T5
09:00~18:00
T6
09:00~18:00
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 08시00분~16시00분
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12시00분~13시00분
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 전부휴진
Ngày lễ 전부휴진
Hoạt động khẩn cấp
Tuần 062-220-5555 · Ban đêm 062-220-5555
Đỗ xe
637 cái · Trả phí
외래 진료 6시간 무료, 입퇴원 당일 및 수술 당일 무료, 입원기간 50% 공제
Hướng dẫn đường đi
광주지방병무청 광주지방병무청 후문 건너편 (50m)
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
5,168,850 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/IMPLANT ALLODERM(SELECT)
4,709,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
4,198,850 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
3,228,850 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
2,710,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/CHONDRO-GIDE
2,398,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막상피절삭성형술(라섹)
2,330,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막절삭성형술(라식)
2,330,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술용/VENASEAL CLOSURE SYSTEM
2,110,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막상피절삭성형술(라섹)
2,040,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막절삭성형술(라식)
2,040,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ PANOPTIX PRESBYOPIA-CORRECTING IOL
1,984,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,979,420 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,860,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS HD CORONARY IMAGING CATHETER
1,857,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ VIVITY EXTENDED VISION IOL
1,800,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ VIVITY TORIC
1,800,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,720,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,709,420 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,709,420 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/REFINITY ST ROTATIONAL IVUS CATHETER
1,708,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/EAGLE EYE IVUS CATHETER
1,689,080 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/테크니스 퓨어SEE 토릭
1,650,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/테크니스 퓨어SEE 토릭
1,650,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/자가 골수 줄기세포 치료/연골결손(동 행위를 위해 실시한 골수천자, 미세천공술 및 관절경 치료재료대 포함)
1,620,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/관상동맥내 광학파 단층촬영용/DRAGONFLY CATHETER
1,593,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,529,420 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/전립선 결찰술용 이식형 결찰사/UROLIFT SYSTEM
1,512,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,409,420 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/TRICELL BMC KIT
1,370,300 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,259,420 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,259,420 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(보조생식술)/배아 이식[초음파유도료 포함] /난관내 이식 [접합자, 생식세포 포함]
1,180,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/고주파 정맥내막폐쇄요법용/VNUS CLOSURE FAST
1,151,340 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,140,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술[유도료 포함]
1,120,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-전척추/일반
1,110,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반한 경우
1,110,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,109,420 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
1,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
1,090,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우]
1,090,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-부하 심초음파/약물부하
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/심장/일반
990,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/전신/일반
990,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-경식도 심초음파
960,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-부하 심초음파/운동부하
960,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
930,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반한 경우
920,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
870,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(보조생식술)/난자채취 및 처리[양측][초음파 유도료 포함]/미성숙난자
860,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
831,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/Dynamic [기본검사 포함]
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/기능적 [기본검사 및 3차원자기공명영상 포함]
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/영화 [기본검사 및 3차원자기공명영상 포함]
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/이중조영 [기본검사 포함]
820,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/MAMMOTOME SYSTEM(PROBE & VACUUM SET)
819,660 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/MAMMOTOME SYSTEM(PROBE & VACUUM SET)
819,660 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/ALLOMEND
816,300 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
780,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
750,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
750,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/3차원자기공명영상을 실시한 경우
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/3차원자기공명영상을 실시한 경우
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-부비동/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안면/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-췌장/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-경부혈관/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-복부혈관/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/일반
740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

전남광주통합특별시 동구 제봉로 42, (학동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.