Bệnh viện đa khoa cấp cao

조선대학교병원

Joseon Daehakgyo Byeongwon
Địa chỉ전남광주통합특별시 동구 필문대로 365, (학동)
Điện thoại062-1811-7474
Trang webhttp://hosp.chosun.ac.kr
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 818 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 173 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 광주동구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa40 người Gây mê giảm đau12 người Nhi khoa11 người Cấp cứu11 người Chấn thương chỉnh hình11 người Ngoại khoa10 người Ngoại thần kinh9 người Chẩn đoán hình ảnh8 người Xét nghiệm y học6 người Tiết niệu5 người Sản phụ khoa5 người Thần kinh5 người Mắt5 người Tâm thần5 người Da liễu5 người Phẫu thuật tạo hình4 người Tai mũi họng4 người Giải phẫu bệnh3 người Y học gia đình2 người Xạ trị ung thư2 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực2 người Y học lao động và môi trường2 người Y học hạt nhân2 người Phẫu thuật hàm mặt1 người Nha khoa trẻ em1 người Phục hồi chức năng1 người Nha khoa bảo tồn (trám, tủy)1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy thở94 cái Máy siêu âm70 cái Máy chạy thận nhân tạo60 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh18 cái Máy chụp X-quang15 cái Máy chụp CT5 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)4 cái Máy chụp MRI3 cái Máy đo mật độ xương2 cái Máy theo dõi tim thai2 cái Máy chụp PET1 cái Máy chụp nhũ ảnh1 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
818 cái (thường 652 · phòng riêng 28)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
99 cái (người lớn 79 · trẻ sơ sinh 20)
Giường bệnh viện tâm thần
26 cái
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 9 · Giường cách ly áp lực âm 3 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 32 · Phòng mổ 15 · Phòng sinh 3 · Phòng vật lý trị liệu 11
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

(정신질환)병원기반 시범기관 1형 당뇨병 환자 재택관리 시범기관 Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. 결핵환자 재택관리 시범기관 경피적 좌심방이 폐색술 실시기관 복막투석 환자 재택관리 시범기관 상급종합병원 심층진찰 시범기관 Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. Các cơ sở thực hiện xét nghiệm đa thức giấc. 신생아 중환자실 암환자(장루) 재택관리 시범기관 외국인 근로자 등 의료지원 사업시행 의료기관 Cơ sở y tế cấp cứu 인공와우 실시기관 제3차의료급여기관 조혈모세포이식 실시기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
15,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
14,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
13,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
12,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
11,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
10,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
9,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
8,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
7,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
6,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
5,500,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
5,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
Xem tất cả 120 mục
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
4,500,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
4,391,180 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
4,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
모발이식술료/모발이식술/2,000모이상
3,574,170 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
3,327,750 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
3,177,220 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
2,541,270 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
2,525,790 wonTừ 2026-01-21 trở đi
모발이식술료/모발이식술/1,000모~2,000모미만
2,383,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/CHONDRO-GIDE
2,357,500 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
2,185,050 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/BELLACELL HD(벨라셀 에이치디), SUREDERM HD(슈어덤 에이치디), SUREDERM HD UROMAX(슈어덤 에이치디유로맥스), BELLACELL HD R(벨라셀 에이치디 알), SUREDERM UROMAX GOLD(슈어덤 유로맥스 골드)
2,185,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/CGDERM ONE-STEP
2,156,200 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ PANOPTIX PRESBYOPIA-CORRECTING IOL
2,070,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
2,066,530 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(근골)/자가 골수 줄기세포 치료/연골결손(동 행위를 위해 실시한 골수천자, 미세천공술 및 관절경 치료재료대 포함)
2,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
2,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
1,890,370 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/IMPLANT ALLODERM(SELECT)
1,811,200 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,750,690 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,722,060 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/EAGLE EYE IVUS CATHETER
1,716,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/REFINITY ST ROTATIONAL IVUS CATHETER
1,716,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
1,700,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
1,659,190 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
1,500,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
1,500,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
1,418,020 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/TRICELL BMC KIT
1,391,500 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
1,380,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/진공보조 유방 생검시 유도 초음파
1,338,700 wonTừ 2025-09-03 trở đi
병리검사료/양수염색체검사
1,303,430 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,300,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/전립선 결찰술용 이식형 결찰사/UROLIFT SYSTEM
1,299,500 wonTừ 2025-10-30 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,220,360 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MEGADERM
1,207,500 wonTừ 2026-01-21 trở đi
기능 검사료(신경계 기능검사)/다중수면잠복기검사
1,205,500 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
1,200,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
모발이식술료/모발이식술/500모~1,000모미만
1,191,490 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,050,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
1,000,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-심장내 초음파
939,230 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(여성생식기, 임신과 분만)/고주파 자궁근종용해술
934,650 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/WELL-POINT RF ELECTRODE
924,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-부하 심초음파/약물부하
902,510 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
878,390 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/진공보조 유방 생검시 유도 초음파
860,520 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-부하 심초음파/운동부하
858,100 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-경식도 심초음파
853,870 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(내분비기)/증상이 있는 갑상선양성결절의 고주파열치료술
850,100 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
847,790 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
847,790 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
847,790 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
847,790 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
847,790 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
847,790 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
847,790 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
847,790 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/고주파 자궁근종용해술용/RF MYOLYSIS BTM ELECTRODE
826,800 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(여성생식기, 임신과 분만)/고주파 자궁근종용해술
817,630 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
799,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
799,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
799,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
799,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
799,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
799,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
799,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
799,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
799,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-부비동/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안면/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
799,120 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
799,110 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/유방 생검용/MAMMOTOME SYSTEM(PROBE & VACUUM SET)
753,300 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(여성생식기, 임신과 분만)/고주파 자궁근종용해술
700,940 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/진공보조 유방 생검시 유도 초음파
696,540 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
692,240 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/유방 생검용/ENCOR BIOPSY PROBES(PROBE + RINSE/VACUUM TUBINHG ASSEMBLY)
682,500 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-태아정밀 심초음파
670,510 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
655,640 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
600,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
600,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/분광영상
590,640 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(여성생식기, 임신과 분만)/고주파 자궁근종용해술
584,130 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/내시경 초음파를 이용한 세침흡인술용/ECHOTIP PROCORE HD ENDOBRONCHIAL ULTRASOUND BIOPSY NEEDLE
572,500 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE IOL, TECNIS EYHANCE IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
572,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
561,080 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
552,500 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅳ
550,960 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
550,730 wonTừ 2026-01-21 trở đi
처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
500,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-경부혈관/일반
499,690 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
499,680 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/전문
446,210 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/진공보조 유방 생검시 유도 초음파
421,520 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
407,800 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/내시경 초음파를 이용한 세침흡인술용/VIZISHOT2
390,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

전남광주통합특별시 동구 필문대로 365, (학동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.