Bệnh viện nha khoa
강원대학교치과병원
Gangwon Daehakgyo Chigwa Byeongwon
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 15
🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 34 người
💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (93 mục).
🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.
Phục hình răng5 người
Phẫu thuật hàm mặt4 người
Nha khoa bảo tồn (trám, tủy)4 người
Nha chu4 người
Nội khoa răng miệng3 người
Chẩn đoán hình ảnh răng hàm mặt3 người
예방치과3 người
Chỉnh nha3 người
Nha khoa trẻ em2 người
Bệnh học răng miệng1 người
Gây mê giảm đau1 người
Nha khoa tổng hợp1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.
🔬Thiết bị y tế hiện đại
Máy thở2 cái
Máy chụp X-quang2 cái
CT chùm tia hình nón (nha khoa)2 cái
Máy chụp CT1 cái
Máy siêu âm1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.
🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.
Giường bệnh viện có giấy phép
15 cái
(thường 10 · phòng riêng 5)
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng mổ
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây.
Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.
🏅Những gì đã được chỉ định
Các cơ sở thực hiện điều trị chỉnh nha và phẫu thuật hàm mặt cho các trường hợp dị tật bẩm sinh vùng mặt và hàm.
Thiết bị thực hiện liệu pháp kích thích khớp thái dương-hàm.
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.
🕐Thời gian khám bệnh
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 오전 9-10시 , 오후 1~4시
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12:00~13:00
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 휴진
Ngày lễ 휴진
Ngày lễ 휴진
Đỗ xe
200 cái · Trả phí
외래 및 입원 당일 진료 한에 무료 및 최초 2시간까지 무료
외래 및 입원 당일 진료 한에 무료 및 최초 2시간까지 무료
Hướng dẫn đường đi
강릉원주대학교치과병원
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến.
Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.
💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
4,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFG
4,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Metal
3,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
3,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
3,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/올세라믹
3,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
2,700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFG
2,700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/올세라믹
2,400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
2,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Metal
2,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 93 mục
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFG
2,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
2,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/올세라믹
2,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Metal
1,900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
1,900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFG
1,183,750 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
1,152,080 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFG
1,053,570 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFG
1,025,970 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/금
1,005,310 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
978,540 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
891,500 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFG
891,500 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/금
875,640 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
842,860 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
842,860 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
778,020 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/올세라믹
777,860 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
713,200 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
713,200 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/올세라믹
687,190 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
648,330 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
606,740 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/도재-세라믹
594,310 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/금
567,630 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
544,650 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/도재-세라믹
520,050 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Metal
500,150 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
495,290 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
485,350 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/금
453,970 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과의 보철료/크라운/Metal
428,490 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
396,280 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
396,280 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/우식-3면 이상
325,780 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
317,040 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/파절 등
309,120 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/우식-2면
259,390 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/마모
222,890 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/파절 등
222,890 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/파절 등
222,890 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/우식-1면
203,290 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/우식-2면
187,870 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/마모
154,800 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/마모
154,800 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/파절 등
154,800 wonTừ 2026-03-10 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/우식-1면
151,570 wonTừ 2026-03-10 trở đi
제증명수수료/상해진단서/3주 이상
150,000 wonTừ 2025-11-24 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/마모
111,440 wonTừ 2026-03-10 trở đi
상급병실료/1인실
101,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/상해진단서/3주 미만
100,000 wonTừ 2025-11-24 trở đi
제증명수수료/향후진료비추정서/천만원 이상
100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/후유장애진단서
100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/치석제거/전악
64,990 wonTừ 2026-03-10 trở đi
상급병실료/2인실
61,140 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료 (치아검사)/인상채득 및 모형제작 [1악당]
54,060 wonTừ 2026-03-10 trở đi
제증명수수료/향후진료비추정서/천만원 미만
50,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(외피, 근골 기능 검사)/체온열검사/부분
33,940 wonTừ 2026-03-10 trở đi
기능 검사료(외피, 근골 기능 검사)/체온열검사/부분
23,350 wonTừ 2026-03-10 trở đi
제증명수수료/병무용진단서
20,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/영문진단서/일반
20,000 wonTừ 2026-03-10 trở đi
제증명수수료/진단서/일반
20,000 wonTừ 2025-11-24 trở đi
기능 검사료(외피, 근골 기능 검사)/체온열검사/부분
17,130 wonTừ 2026-03-10 trở đi
제증명수수료/장애 정도 심사용 진단서/신체적장애
15,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(외피, 근골 기능 검사)/체온열검사/부분
10,810 wonTừ 2026-03-10 trở đi
제증명수수료/진료기록영상/CD
10,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료 (치아검사)/타액검사 [분비율, 점조도, PH, 완충기능검사]
5,290 wonTừ 2026-03-10 trở đi
제증명수수료/진료기록영상/필름
5,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/확인서/진료
3,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/장애인증명서
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/진료기록사본/1~5매
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/확인서/입퇴원
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/진료기록사본/6매 이상
100 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.
📍Vị trí
강원특별자치도 강릉시 죽헌길 7, (지변동)
🏥Bệnh viện khác gần 강릉시
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến.
tải về 2026-09-30
Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.