Bệnh viện đa khoa cấp cao

건국대학교병원

Geonguk Daehakgyo Byeongwon
Địa chỉ서울특별시 광진구 능동로 120-1, (화양동)
Điện thoại1588-1533
Trang webhttp://www.kuh.ac.kr
🚨 Hoạt động khẩn cấp 🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 785 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 251 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 광진구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa69 người Chẩn đoán hình ảnh31 người Ngoại khoa16 người Gây mê giảm đau14 người Sản phụ khoa12 người Chấn thương chỉnh hình12 người Thần kinh11 người Giải phẫu bệnh9 người Nhi khoa9 người Ngoại thần kinh7 người Tai mũi họng7 người Mắt6 người Cấp cứu6 người Xét nghiệm y học6 người Y học gia đình5 người Tâm thần5 người Tiết niệu4 người Phẫu thuật tạo hình4 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực4 người Phục hồi chức năng4 người Da liễu4 người Xạ trị ung thư3 người Y học hạt nhân2 người Phẫu thuật hàm mặt1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy siêu âm64 cái Máy thở63 cái Máy chạy thận nhân tạo41 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh18 cái Máy theo dõi tim thai12 cái Máy chụp X-quang12 cái Máy chụp CT5 cái Máy chụp MRI5 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)4 cái Máy đo mật độ xương3 cái Máy chụp nhũ ảnh3 cái Máy chụp PET1 cái Dao Gamma1 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
785 cái (thường 646 · phòng riêng 32)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
78 cái (người lớn 62 · trẻ sơ sinh 16)
Giường bệnh viện tâm thần
21 cái
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 3 · Giường cách ly áp lực âm 4 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 27 · Phòng mổ 21 · Phòng sinh 2 · Phòng vật lý trị liệu 14
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

(정신질환)병원기반 시범기관 1형 당뇨병 환자 재택관리 시범기관 Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. 결핵환자 재택관리 시범기관 경피적 대동맥판삽입 실시기관 경피적 좌심방이 폐색술 실시기관 복막투석 환자 재택관리 시범기관 상급종합병원 심층진찰 시범기관 Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. Các cơ sở thực hiện xét nghiệm đa thức giấc. 신생아 중환자실 심장질환자 재택관리 시범기관 심장질환자 재택의료 시범기관 암환자(요루) 재택관리 시범기관 암환자(장루) 재택관리 시범기관 Cơ sở y tế cấp cứu 인공와우 실시기관 재활환자 재택관리 시범기관 제3차의료급여기관 조혈모세포이식 실시기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
08:30~17:30
T3
08:30~17:30
T4
08:30~17:30
T5
08:30~17:30
T6
08:30~17:30
T7
08:30~12:30
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 08시30분 ~ 17시30분 · Thứ Bảy 08시30분 ~ 12시30분
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12:00~13:00
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 전부 휴진
Ngày lễ 전부 휴진
Hoạt động khẩn cấp
Tuần 02-2030-5555 · Ban đêm 02-2030-5555
Đỗ xe
685 cái · Trả phí
진료입원시 무료
Hướng dẫn đường đi
지하철 2호선 7호선 건대입구역 지하철역 3번출구와 바로 연결 (0m)
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
15,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
14,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
14,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
12,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
12,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
12,000,000 wonTừ 2025-10-27 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
11,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
11,000,000 wonTừ 2025-10-27 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFG
3,400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFG
2,800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
2,800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ADDON (A45SML)
2,680,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
2,600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 팬옵틱스 토릭
2,280,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
2,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
2,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/자가 골수 줄기세포 치료/연골결손(동 행위를 위해 실시한 골수천자, 미세천공술 및 관절경 치료재료대 포함)
2,089,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
2,000,000 wonTừ 2025-10-27 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 팬옵틱스
1,950,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
1,800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술용/VENASEAL CLOSURE SYSTEM
1,630,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
1,629,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
1,629,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술[유도료 포함]
1,629,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/BELLACELL HD(벨라셀 에이치디), SUREDERM HD(슈어덤 에이치디), SUREDERM HD UROMAX(슈어덤 에이치디유로맥스), BELLACELL HD R(벨라셀 에이치디 알), SUREDERM UROMAX GOLD(슈어덤 유로맥스 골드)
1,570,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TELEON MULTIFOCAL TORIC IOL GROUP
1,570,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
1,566,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
1,553,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/ENDERM LINK
1,520,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,500,000 wonTừ 2025-10-27 trở đi
처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
1,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS 18 PERIPHERAL IMAGING CATHETER
1,430,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
1,338,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS CORONARY IMAGING CATHETER
1,310,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
1,270,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MYDERM IMPLANT
1,210,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ARTISAN
1,210,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ARTISAN
1,210,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ARTISAN
1,210,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 비비티 토릭
1,210,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TELEON MULTIFOCAL IOL GROUP
1,190,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/레이저정맥폐쇄술[유도료 포함]
1,180,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,179,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/전립선 결찰술용 이식형 결찰사/UROLIFT SYSTEM
1,160,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/TRICELL BMC KIT
1,120,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/BIO BMP2
1,110,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우]
1,097,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 비비티
1,080,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,020,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/광투시정맥흡입제거술/교통정맥결찰술을 동반한 경우
1,012,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,000,000 wonTừ 2025-10-27 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
994,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/고주파 정맥내막폐쇄요법용/VNUS CLOSURE FAST
990,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
병리검사료/양수염색체검사
987,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
935,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
935,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
935,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
935,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
935,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
935,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
935,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
935,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
935,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
935,000 wonTừ 2025-10-27 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/광투시정맥흡입제거술/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
926,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/WELL-POINT RF ELECTRODE
920,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
898,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/조영제 주입 전·후 촬영 판독
865,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/금
850,000 wonTừ 2025-10-27 trở đi
내시경, 천자 및 생검료 /입체적 유방절제생검술
841,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
내시경, 천자 및 생검료 /입체적 유방절제생검술
841,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/Dynamic [기본검사 포함]
835,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/이중조영 [기본검사 포함]
835,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/전신/일반
825,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/영화 [기본검사 및 3차원자기공명영상 포함]
825,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/OXIPLEX1
810,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-부비동/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안면/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-췌장/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/심장/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/3차원자기공명영상을 실시한 경우
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-유방/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
805,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

서울특별시 광진구 능동로 120-1, (화양동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.