Bệnh viện đa khoa

국립암센터

Gungnibam Senteo
Địa chỉ경기도 고양시 일산동구 일산로 323, (마두동)
Điện thoại031-920-0114
Trang webhttp://www.ncc.re.kr
🚨 Hoạt động khẩn cấp 🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 599 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 187 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 고양일산동구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa50 người Ngoại khoa31 người Chẩn đoán hình ảnh17 người Gây mê giảm đau9 người Giải phẫu bệnh9 người Sản phụ khoa9 người Y học gia đình8 người Xạ trị ung thư7 người Tiết niệu6 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực6 người Nhi khoa4 người Ngoại thần kinh4 người Tai mũi họng4 người Phẫu thuật hàm mặt3 người Thần kinh3 người Chấn thương chỉnh hình3 người Xét nghiệm y học3 người Y học hạt nhân3 người Phục hồi chức năng2 người Tâm thần2 người Mắt1 người Y học dự phòng1 người Cấp cứu1 người Da liễu1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy siêu âm55 cái Máy thở36 cái Máy chạy thận nhân tạo18 cái Máy chụp X-quang10 cái Máy chụp CT8 cái Máy chụp MRI5 cái Máy đo mật độ xương3 cái Máy chụp nhũ ảnh3 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)2 cái Máy chụp PET2 cái Máy theo dõi tim thai1 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh1 cái Máy xạ trị proton1 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
599 cái (thường 503 · phòng riêng 51)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
28 cái (người lớn 28)
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 2 · Giường cách ly áp lực âm 14 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 25 · Phòng mổ 18 · Phòng sinh · Phòng vật lý trị liệu 12
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

Cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà. 가정형 호스피스전문기관 Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. 신속대응시스템 시범기관 암환자(요루) 재택관리 시범기관 암환자(장루) 재택관리 시범기관 Cơ sở y tế cấp cứu 입원형 호스피스전문기관 자문형 호스피스전문기관 조혈모세포이식 실시기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
08:00~17:00
T3
08:00~17:00
T4
08:00~17:00
T5
08:00~17:00
T6
08:00~17:00
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 08시00분~17시00분
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12시00분~13시00분
Hoạt động khẩn cấp
Tuần 031-920-0119 · Ban đêm 031-920-0119
Đỗ xe
907 cái · Trả phí
당일진료시 무료, 입퇴원 검진시 무료
Hướng dẫn đường đi
국립암센터
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
15,400,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
13,719,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
13,072,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
12,576,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
10,862,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
9,302,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFG
3,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFG
3,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
2,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
2,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/BIO BMP2
1,764,000 wonTừ 2026-03-09 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MEGADERM
1,545,600 wonTừ 2026-03-09 trở đi
Xem tất cả 120 mục
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,531,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-전척추/일반
1,341,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
1,323,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
1,310,400 wonTừ 2025-10-31 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,188,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/BIO BMP2
1,164,240 wonTừ 2026-03-09 trở đi
처치 및 수술료(내분비기)/증상이 있는 갑상선양성결절의 고주파열치료술
1,164,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅳ
1,164,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅳ
1,164,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MEGADERM
1,104,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅳ
1,041,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅳ
1,041,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/INTERBLOCK, GUARDIANWRAP PLUS
924,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MEGADERM
883,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
883,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안면/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
854,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
848,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
848,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/조영제 주입 전·후 촬영 판독
809,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우]
786,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
770,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/WELL-POINT RF ELECTRODE
758,040 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
739,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
734,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
679,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
내시경, 천자 및 생검료 /입체적 유방절제생검술
674,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
치료재료/유방 생검용/EVIVA(PROBE & VACCUM SET)
660,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/ENCOR BIOPSY PROBES(PROBE + RINSE/VACUUM TUBINHG ASSEMBLY)
631,120 wonTừ 2026-03-09 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/수술엔(SUSUL N)
616,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFG
605,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
582,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/진공보조 유방 생검시 유도 초음파
568,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MEGADERM
560,000 wonTừ 2026-03-09 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/기능적 [기본검사 및 3차원자기공명영상 포함]
548,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/큐블럭(QBLOCK)
532,000 wonTừ 2026-03-09 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
520,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/IMPLANT ALLODERM(SELECT)
490,000 wonTừ 2026-03-09 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
482,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-부하 심초음파/약물부하
482,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
481,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-부하 심초음파/운동부하
468,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/ARTQ, COVER SEAL
462,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-경식도 심초음파
459,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
상급병실료/1인실
441,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/X-AD
415,800 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
413,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
413,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
상급병실료/1인실
410,000 wonTừ 2026-01-13 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
405,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

경기도 고양시 일산동구 일산로 323, (마두동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.