Bệnh viện Đông y Hàn Quốc

부산자생한방병원

Busanjasaeng Hanbang Byeongwon
Địa chỉ부산광역시 사하구 낙동남로 1427, 일성빌딩 6~9층 (하단동)
Điện thoại051-713-9730
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 60 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 10 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 부산사하구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Phục hồi chức năng y học Hàn Quốc5 người Châm cứu2 người Sản phụ khoa1 người Chẩn đoán hình ảnh1 người Nội khoa y học Hàn Quốc1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy chụp MRI1 cái Máy chụp X-quang1 cái Máy siêu âm1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
60 cái (thường 58 · phòng riêng 2)
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng vật lý trị liệu 12
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

의·한협진 활성화를 위한 5단계 시범기관 Thử nghiệm giai đoạn 2 về việc áp dụng bảo hiểm y tế cho các phương pháp điều trị bằng thảo dược.
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
496,000 wonTừ 2025-11-14 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
496,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
이학요법료/도수치료
243,300 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
216,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
이학요법료/도수치료
162,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
162,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
160,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
160,000 wonTừ 2025-11-14 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
120,690 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
120,000 wonTừ 2025-11-14 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
108,640 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(외피, 근골 기능 검사)/체온열검사/전신
100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
이학요법료/도수치료
100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/상해진단서/3주 미만
100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
이학요법료/도수치료
86,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
84,510 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
80,000 wonTừ 2025-11-14 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
72,430 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/특수(탈구)추나
70,250 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(외피, 근골 기능 검사)/체온열검사/부분
70,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(외피, 근골 기능 검사)/체온열검사/부분
70,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
60,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
54,100 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
50,000 wonTừ 2025-11-14 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
48,280 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/복잡추나
45,830 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,230 wonTừ 2025-09-03 trở đi
이학요법료/신장분사치료
30,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
30,190 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
30,190 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/단순추나
27,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

부산광역시 사하구 낙동남로 1427, 일성빌딩 6~9층 (하단동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.