Bệnh viện Đông y Hàn Quốc

안산자생한방병원

Ansanjasaeng Hanbang Byeongwon
Địa chỉ경기도 안산시 단원구 광덕4로 180, 부원프라자 3층 (고잔동)
Điện thoại031-1577-0007
🚨 Hoạt động khẩn cấp 🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 57 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 10 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 안산단원구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Châm cứu3 người Nội khoa y học Hàn Quốc2 người Phục hồi chức năng y học Hàn Quốc2 người Gây mê giảm đau1 người Chẩn đoán hình ảnh1 người Thần kinh – tâm thần y học Hàn Quốc1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy chụp MRI1 cái Máy chụp X-quang1 cái Máy siêu âm1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
57 cái (thường 56 · phòng riêng 1)
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng vật lý trị liệu 11
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

의·한협진 활성화를 위한 5단계 시범기관 Thử nghiệm giai đoạn 2 về việc áp dụng bảo hiểm y tế cho các phương pháp điều trị bằng thảo dược.
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
09:00~19:30
T3
09:00~19:30
T4
09:00~19:30
T5
09:00~19:30
T6
09:00~19:30
T7
09:00~16:00
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 접수마감 오전 11:30분, 오후 18시30분까지 내원 시 진료 가능 · Thứ Bảy 09:00~16:00
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 13:00~14:00(11:30분까지접수) · Thứ Bảy 13:00~14:00(11:30분까지접수)
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 전부 휴진
Ngày lễ 설 연휴,추석 연휴 휴진
Hoạt động khẩn cấp
Ban đêm 1577-0007
Đỗ xe

외래환자,입원환자(입원당일,퇴원당일) 무료
Hướng dẫn đường đi
부원프라자 4호선 중앙역 2번출구 (693m)
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
564,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
505,400 wonTừ 2026-01-08 trở đi
상급병실료/1인실
220,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
이학요법료/도수치료
150,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
140,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
122,990 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
110,710 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
110,710 wonTừ 2026-01-08 trở đi
이학요법료/도수치료
100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/상해진단서/3주 미만
100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
98,410 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
86,120 wonTừ 2026-01-08 trở đi
이학요법료/도수치료
80,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
73,810 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
73,810 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
73,810 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
73,810 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
73,810 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/특수(탈구)추나
71,550 wonTừ 2026-01-08 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
70,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,520 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
61,510 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
49,200 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/복잡추나
46,670 wonTừ 2026-01-08 trở đi
처치 및 수술료(근골)/체외충격파치료[근골격계질환]
40,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
36,920 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
33,230 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
30,770 wonTừ 2026-01-08 trở đi
기능 검사료(외피, 근골 기능 검사)/동작분석(생역학검사)
30,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
이학요법료/신장분사치료
30,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/단순추나
27,650 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
24,610 wonTừ 2026-01-08 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

경기도 안산시 단원구 광덕4로 180, 부원프라자 3층 (고잔동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.