Bệnh viện Đông y Hàn Quốc

양산부산대학교한방병원

Yangsanbusan Daehakgyo Hanbang Byeongwon
Địa chỉ경상남도 양산시 물금읍 금오로 20, (양산부산대학교병원)
Điện thoại055-360-5555
Trang webhttp://www.pnukh.co.kr
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 100 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 23 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (78 mục).

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa y học Hàn Quốc6 người Châm cứu4 người Phục hồi chức năng y học Hàn Quốc4 người 한방안·이비인후·피부과3 người Y học thể chất Sasang2 người Nhi khoa y học Hàn Quốc2 người Phụ khoa y học Hàn Quốc1 người Thần kinh – tâm thần y học Hàn Quốc1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy siêu âm2 cái Máy đo mật độ xương1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
100 cái (thường 95 · phòng riêng 5)
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

의·한협진 활성화를 위한 5단계 시범기관 Thử nghiệm giai đoạn 2 về việc áp dụng bảo hiểm y tế cho các phương pháp điều trị bằng thảo dược.
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
09:00~17:30
T3
09:00~17:30
T4
09:00~17:30
T5
09:00~17:30
T6
09:00~17:30
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 08시30분~16시30분 · Thứ Bảy 08시30분~12시30분
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12시30분~13시30분 · Thứ Bảy 토요일은 한방소아과만 진료 가능
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 전부 휴진
Ngày lễ 전부 휴진
Đỗ xe
1875 cái · Trả phí
외래진료시 4시간 주차료 면제, 1일 2개과 진료 시 8시간 무료, 최초 30분 500원 / 이후10분당 200원 / 1일최대주차요금(24시간) 20,000원
Hướng dẫn đường đi
양산부산대학교병원 - 부산대학교한방병원 양산부산대학교병원 정문 통과 후 좌회전 - 우회전 - 직진
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

상급병실료/1인실
190,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
177,700 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/전신
156,700 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/상해진단서/3주 이상
150,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/상해진단서/3주 미만
100,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/향후진료비추정서/천만원 이상
100,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
95,500 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
94,200 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/특수(탈구)추나
78,360 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
75,000 wonTừ 2026-01-19 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
65,300 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/복잡추나
51,120 wonTừ 2026-01-06 trở đi
Xem tất cả 78 mục
한방검사료/골도법검사
51,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/향후진료비추정서/천만원 미만
50,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
45,200 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방검사료/경근무늬측정검사
43,300 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방검사료/사상체질검사/QSCCII 설문지에 의한 심성검사 및 상담
42,800 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
37,500 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
36,100 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방검사료/경근무늬측정검사
35,700 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방검사료/사상체질검사/QSCCII 설문지에 의한 심성검사
35,300 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
35,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
31,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/단순추나
30,280 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
30,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
30,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
30,000 wonTừ 2026-01-19 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
28,800 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
28,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
28,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
26,000 wonTừ 2026-02-27 trở đi
한방검사료/골도법검사
25,500 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
25,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,600 wonTừ 2026-01-19 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
23,700 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
23,600 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
23,200 wonTừ 2026-02-27 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
23,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
22,200 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
21,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/영문진단서/일반
20,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/진단서/일반
20,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
20,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
20,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
20,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
19,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
19,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
18,400 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
18,400 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
18,200 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
16,500 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
14,300 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방검사료/골도법검사
13,200 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
10,400 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
10,400 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/사망진단서
10,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/진단서/근로능력평가용
10,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
8,900 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
8,700 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
6,500 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
6,200 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
6,200 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
5,100 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
5,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
4,900 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
4,500 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/경근간섭저주파요법
4,300 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/경피전기자극요법
4,300 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
3,800 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
3,400 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/입원사실 증명서
3,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/확인서/입퇴원
3,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/확인서/통원
3,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
3,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
2,300 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/진료기록사본/1~5매
1,000 wonTừ 2026-01-06 trở đi
제증명수수료/진료기록사본/6매 이상
100 wonTừ 2026-01-06 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

경상남도 양산시 물금읍 금오로 20, (양산부산대학교병원)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.