Bệnh viện đa khoa
재단법인천주교부산교구유지재단 메리놀병원
Jaedanbeobin Cheonjugyobusangyoguyujijaedan Merinol Byeongwon
🚨 Hoạt động khẩn cấp
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 399
🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 63 người
💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
🩺Chuyên khoa
Y học gia đìnhNội khoaGây mê giảm đauTiết niệuSản phụ khoaNhi khoaThần kinhNgoại thần kinhMắtNgoại khoaTai mũi họngPhục hồi chức năngTâm thầnChấn thương chỉnh hìnhDa liễu
Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 부산중구 có cùng chuyên khoa.
🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.
Nội khoa14 người
Mắt5 người
Chẩn đoán hình ảnh5 người
Ngoại khoa5 người
Gây mê giảm đau4 người
Tai mũi họng4 người
Y học gia đình3 người
Ngoại thần kinh3 người
Chấn thương chỉnh hình3 người
Sản phụ khoa2 người
Nhi khoa2 người
Thần kinh2 người
Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực2 người
Tâm thần2 người
Xét nghiệm y học2 người
Phẫu thuật hàm mặt1 người
Giải phẫu bệnh1 người
Tiết niệu1 người
Phục hồi chức năng1 người
Da liễu1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.
🔬Thiết bị y tế hiện đại
Máy chạy thận nhân tạo79 cái
Máy siêu âm25 cái
Máy thở14 cái
Máy theo dõi tim thai4 cái
Máy chụp X-quang4 cái
Lồng ấp trẻ sơ sinh2 cái
Máy chụp CT1 cái
Máy chụp MRI1 cái
Máy đo mật độ xương1 cái
Máy chụp nhũ ảnh1 cái
Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.
🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.
Giường bệnh viện có giấy phép
399 cái
(thường 338 · phòng riêng 37)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
19 cái
(người lớn 19)
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 4 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 10 · Phòng mổ 7 · Phòng sinh · Phòng vật lý trị liệu 18
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây.
Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.
🏅Những gì đã được chỉ định
1형 당뇨병 환자 재택관리 시범기관
Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV.
Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị.
Bệnh viện công khai
결핵환자 재택관리 시범기관
Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn.
암환자(장루) 재택관리 시범기관
Cơ sở y tế cấp cứu
입원형 호스피스전문기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.
🕐Thời gian khám bệnh
T2
09:30~16:30
T3
09:30~16:30
T4
09:30~16:30
T5
09:30~16:30
T6
09:30~16:30
T7
09:30~12:00
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 8시40분-16시15분(응급실은 24시간) · Thứ Bảy 8시40분-11시40분(응급실은 24시간)
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12시30분-13시30분
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 휴진-응급실만 가능
Ngày lễ 휴진-응급실만 가능
Ngày lễ 휴진-응급실만 가능
Hoạt động khẩn cấp
Tuần 051-461-2300 · Ban đêm 051-461-2300
Đỗ xe
216 cái · Trả phí
입퇴원 8시간,외래진료 4시간
입퇴원 8시간,외래진료 4시간
Hướng dẫn đường đi
부산광역시 중구청 구청정문에서 횡단보도 건너편 (30M)
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến.
Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.
💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.
치료재료/조절성 인공수정체/AT LISA TRI TORIC 939M(P)
2,940,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
2,930,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
2,930,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
2,830,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
2,810,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
2,740,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/AT LISA 839MP
2,660,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
2,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
1,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
1,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/AT TORBI 709M
1,260,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/SYNTHESIS PLUS
1,155,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
치료재료/조절성 인공수정체/SYNTHESIS PLUS TORIC
1,155,000 wonTừ 2025-11-04 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/OXIPLEX1
1,051,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE IOL, TECNIS EYHANCE IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-전척추/일반
900,000 wonTừ 2025-11-04 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/큐블럭(QBLOCK)
813,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/진공보조 유방 생검시 유도 초음파
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
650,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/제한적 MRI(방사선 치료범위 및 위치결정 등)
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/진공보조 유방 생검시 유도 초음파
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
보장구/굴절교정렌즈/Ortho-K LK®-Lens
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-부비동/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안면/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-췌장/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/심장/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-척추강/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-유방/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/진공보조 유방 생검시 유도 초음파
450,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/하이배리(HIBARRY)
450,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
370,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/금
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/레진
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/ENCOR BIOPSY PROBES(PROBE + RINSE/VACUUM TUBINHG ASSEMBLY)
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-경부혈관/일반
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-복부혈관/일반
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/일반
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/금
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/레진
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Metal
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MEGADERM
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
검체검사료/DHEA(Dehydroepiandrosterone)
279,900 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/하이배리(HIBARRY)
270,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
검체검사료/안드로스테네디온
255,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/대상포진/싱그릭스주
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/사람유두종바이러스 감염증(HPV 백신)/가다실9프리필드시린지
220,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/전문
201,410 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/사람유두종바이러스 감염증(HPV 백신)/가다실 프리필드시린지
180,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지 정맥류
180,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
170,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-대동맥 도플러 초음파
160,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/상지-동맥
160,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/상지-정맥
160,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/대상포진/스카이조스터주
150,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/수막구균/멘비오
150,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/폐렴구균/신플로릭스프리필드시린지
150,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/상해진단서/3주 이상
150,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
150,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/폐렴구균/프리베나13주
130,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅰ
130,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅰ
130,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
130,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
130,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
130,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.
📍Vị trí
부산광역시 중구 중구로 121, (대청동4가)
🏥Bệnh viện khác gần 부산중구
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến.
tải về 2026-09-30
Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.