Bệnh viện đa khoa

제주대학교병원

Jeju Daehakgyo Byeongwon
Địa chỉ제주특별자치도 제주시 아란13길 15-0, 0동 0층 0호 (아라일동,제주대학교병원)
Điện thoại064-717-1114
Trang webhttp://www.jejunuh.co.kr/main.jsp
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 655 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 169 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 제주시 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa37 người Chẩn đoán hình ảnh14 người Ngoại khoa12 người Nhi khoa10 người Cấp cứu10 người Thần kinh9 người Gây mê giảm đau8 người Tâm thần8 người Chấn thương chỉnh hình7 người Sản phụ khoa6 người Y học gia đình5 người Giải phẫu bệnh5 người Tai mũi họng5 người Phục hồi chức năng5 người Tiết niệu4 người Ngoại thần kinh4 người Mắt4 người Xét nghiệm y học3 người Xạ trị ung thư2 người Y học dự phòng2 người Da liễu2 người Y học hạt nhân2 người Phẫu thuật hàm mặt1 người Phẫu thuật tạo hình1 người Nha khoa trẻ em1 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực1 người Y học lao động và môi trường1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy chạy thận nhân tạo65 cái Máy siêu âm49 cái Máy thở45 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh20 cái Máy chụp X-quang12 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)6 cái Máy theo dõi tim thai5 cái Máy chụp CT4 cái Máy chụp MRI2 cái Máy đo mật độ xương2 cái Máy chụp nhũ ảnh2 cái Máy chụp PET1 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
655 cái (thường 488 · phòng riêng 30)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
57 cái (người lớn 38 · trẻ em 3 · trẻ sơ sinh 16)
Giường bệnh viện tâm thần
26 cái
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 53 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 28 · Phòng mổ 12 · Phòng sinh 5 · Phòng vật lý trị liệu 13
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

(정신질환)병원기반·낮병동 시범기관 1형 당뇨병 환자 재택관리 시범기관 Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. 가정형 호스피스전문기관 Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. Bệnh viện công khai Các cơ sở y tế và chăm sóc sức khỏe được chỉ định để phục vụ cựu chiến binh. 복막투석 환자 재택관리 시범기관 Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. 소아 중환자실 Các cơ sở thực hiện xét nghiệm đa thức giấc. 신생아 중환자실 신속대응시스템 시범기관 심장질환자 재택관리 시범기관 심장질환자 재택의료 시범기관 Cơ sở y tế cấp cứu 인공와우 실시기관 입원형 호스피스전문기관 Các cơ sở thí điểm chương trình bác sĩ đa khoa chăm sóc sức khỏe cho người khuyết tật (tổng quan). 재활환자 재택관리 시범기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관 Các cơ sở thí điểm về bác sĩ điều trị chính cho bệnh nhân Alzheimer.
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
3,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막상피절삭성형술(라섹)
2,750,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/CHONDRO-GIDE
2,618,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/BMSC+3 60, BMSC+3 120
2,530,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 팬옵틱스 토릭
2,530,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막상피절삭성형술(라섹)
2,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
2,405,520 wonTừ 2025-11-12 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/CHONDRO-GIDE
2,390,490 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ PANOPTIX TORIC PRESBYOPIA CORRECTING IOLS
2,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 팬옵틱스
2,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막상피절삭성형술(라섹)
2,250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
2,200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
시력교정술료/레이저각막상피절삭성형술(라섹)
2,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
2,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술용/VENASEAL CLOSURE SYSTEM
1,840,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS HD CORONARY IMAGING CATHETER
1,805,500 wonTừ 2025-11-12 trở đi
처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
1,800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/관상동맥내 광학파 단층촬영용/DRAGONFLY CATHETER
1,711,710 wonTừ 2025-11-12 trở đi
치료재료/관상동맥내 광학파 단층촬영용/DRAGONFLY OPSTAR IMAGING CATHETER
1,711,710 wonTừ 2025-11-12 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ VIVITY EXTENDED VISION IOL
1,667,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/자가 골수 줄기세포 치료/연골결손(동 행위를 위해 실시한 골수천자, 미세천공술 및 관절경 치료재료대 포함)
1,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
1,401,991 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막상피절삭성형술(라섹)
1,400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(내분비기)/증상이 있는 갑상선양성결절의 고주파열치료술
1,400,000 wonTừ 2025-11-25 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-전척추/일반
1,340,800 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막상피절삭성형술(라섹)
1,200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
1,200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
병리검사료/양수염색체검사
1,158,310 wonTừ 2025-11-12 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
1,148,011 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(내분비기)/증상이 있는 갑상선양성결절의 고주파열치료술
1,100,000 wonTừ 2025-11-25 trở đi
기능 검사료(신경계 기능검사)/다중수면잠복기검사
1,085,290 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,050,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막절삭성형술(라식)
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반한 경우
1,000,000 wonTừ 2025-11-12 trở đi
처치 및 수술료(여성생식기, 임신과 분만)/고주파 자궁근종용해술
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
1,000,000 wonTừ 2025-11-12 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Metal
962,647 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/INTERBLOCK, GUARDIANWRAP PLUS
960,960 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우]
930,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/고주파 정맥내막폐쇄요법용/VNUS CLOSURE FAST
924,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반한 경우
900,000 wonTừ 2025-11-12 trở đi
치료재료/유방 생검용/MAMMOTOME REVOLVE SYSTEM(PROBE & VACUUM SET)
871,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(신경계 기능검사)/다중수면잠복기검사
846,450 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-척추강/일반
840,800 wonTừ 2025-09-03 trở đi
시력교정술료/레이저각막상피절삭성형술(라섹)
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반한 경우
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/MAMMOTOME SYSTEM(PROBE & VACUUM SET)
789,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/MAMMOTOME SYSTEM(PROBE & VACUUM SET)
789,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDISHIELD ANTI-ADHESION GEL
787,250 wonTừ 2025-11-12 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
759,530 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
759,530 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
759,530 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
759,530 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
759,530 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
759,530 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
759,530 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
759,530 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
754,220 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/조영제 주입 전·후 촬영 판독
753,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-경식도 심초음파
740,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL(T2-T5)
720,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
713,145 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
690,490 wonTừ 2025-11-25 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
690,490 wonTừ 2025-11-12 trở đi
치과의 보철료/크라운/올세라믹
689,459 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-경부혈관/일반
686,370 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
686,370 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-췌장/일반
686,160 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
683,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
682,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
682,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

제주특별자치도 제주시 아란13길 15-0, 0동 0층 0호 (아라일동,제주대학교병원)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.