Bệnh viện đa khoa

제주한라병원

Jejuhalla Byeongwon
Địa chỉ제주특별자치도 제주시 도령로 65, (연동)
Điện thoại064-740-5000
Trang webhttp://www.hallahosp.co.kr
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 550 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 110 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 제주시 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa20 người Ngoại khoa14 người Cấp cứu12 người Nhi khoa7 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực7 người Gây mê giảm đau6 người Ngoại thần kinh6 người Chẩn đoán hình ảnh6 người Chấn thương chỉnh hình6 người Sản phụ khoa4 người Y học gia đình2 người Xạ trị ung thư2 người Giải phẫu bệnh2 người Tiết niệu2 người Phẫu thuật tạo hình2 người Mắt2 người Tai mũi họng2 người Thần kinh1 người Phục hồi chức năng1 người Tâm thần1 người Y học lao động và môi trường1 người Xét nghiệm y học1 người Nha khoa bảo tồn (trám, tủy)1 người Da liễu1 người Y học hạt nhân1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy thở57 cái Máy chạy thận nhân tạo57 cái Máy siêu âm38 cái Máy chụp X-quang11 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh8 cái Máy theo dõi tim thai7 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)5 cái Máy chụp CT3 cái Máy chụp MRI2 cái Máy đo mật độ xương1 cái Máy chụp PET1 cái Máy chụp nhũ ảnh1 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
550 cái (thường 435 · phòng riêng 36)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
62 cái (người lớn 55 · trẻ sơ sinh 7)
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 10 · Giường cách ly áp lực âm 6 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 31 · Phòng mổ 8 · Phòng sinh 3 · Phòng vật lý trị liệu 14
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

1형 당뇨병 환자 재택관리 시범기관 Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. 결핵환자 재택관리 시범기관 Các cơ sở y tế và chăm sóc sức khỏe được chỉ định để phục vụ cựu chiến binh. 복막투석 환자 재택관리 시범기관 Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. 신생아 중환자실 Cơ sở y tế cấp cứu 조혈모세포이식 실시기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(순환기)/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술[유도료 포함]
3,050,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS HD CORONARY IMAGING CATHETER
2,355,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/EAGLE EYE IVUS CATHETER
2,175,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/REFINITY ST ROTATIONAL IVUS CATHETER
2,175,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/레이저정맥폐쇄술[유도료 포함]
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
Xem tất cả 120 mục
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
820,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
치료재료/유방 생검용/ENCOR BIOPSY PROBES(PROBE + RINSE/VACUUM TUBINHG ASSEMBLY)
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDISHIELD ANTI-ADHESION GEL
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
680,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
검체검사료/비침습적 산전검사(NIPT)
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-경식도 심초음파
600,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-경식도 심초음파
600,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/올세라믹
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
580,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
580,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
검체검사료/비침습적 산전검사(NIPT)
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/정맥류제거용/광섬유카테타(BJ4311RD)
490,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/내시경 초음파를 이용한 세침흡인술용/VIZISHOT2
442,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(후두)/성대근내 보툴리늄 독소 주입술
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
300,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-태아정밀 심초음파
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
300,000 wonTừ 2025-11-14 trở đi
기능 검사료(평형 및 청각 기능검사)/비디오전기안진검사
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/대상포진/싱그릭스주
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅲ
250,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/혈관내초음파
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/일반
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/일반
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
210,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(신경계 기능검사)/주의력검사
200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-뇌혈류 초음파
200,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-대동맥 도플러 초음파
200,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-두개외 혈관 도플러 초음파/기타동맥
200,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
치과의 보철료/크라운/Metal
200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/상지-동맥
190,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/상지-정맥
190,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지-동맥
190,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지-정맥
190,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
상급병실료/1인실
180,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지 정맥류
180,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/대상포진/스카이조스터주
178,010 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/복부-복부 초음파/충수
170,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/진단초음파/흉부-유방·액와부 초음파 /일반
170,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/진단초음파/흉부-유방·액와부 초음파 /일반
170,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/진단초음파/흉부-유방·액와부 초음파 /일반
170,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/복부-복부 초음파/소장·대장
160,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/광중합형 복합레진 충전/우식-3면 이상
160,000 wonTừ 2025-11-14 trở đi
예방접종료/수막구균/멘비오
156,781 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/하이배리(HIBARRY)
154,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
검체검사료/호산구양이온단백농도측정검사
152,500 wonTừ 2026-03-06 trở đi
기능 검사료(신경계 기능검사)/언어전반진단검사
150,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

제주특별자치도 제주시 도령로 65, (연동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.