Bệnh viện đa khoa

학교법인 을지학원 의정부을지대학교병원

Hakgyobeobin Euljihagwon Uijeongbueulji Daehakgyo Byeongwon
Địa chỉ경기도 의정부시 동일로 712, 을지대학교 의정부캠퍼스 및 부속병원 (금오동)
Điện thoại031-951-1000
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 741 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 156 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 의정부시 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa33 người Ngoại khoa20 người Thần kinh10 người Chẩn đoán hình ảnh9 người Cấp cứu9 người Y học gia đình7 người Gây mê giảm đau7 người Nhi khoa7 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực7 người Ngoại thần kinh6 người Tâm thần5 người Giải phẫu bệnh4 người Sản phụ khoa4 người Tiết niệu3 người Mắt3 người Tai mũi họng3 người Chấn thương chỉnh hình3 người Da liễu3 người Phẫu thuật hàm mặt2 người Xạ trị ung thư2 người Phục hồi chức năng2 người Xét nghiệm y học2 người Phẫu thuật tạo hình1 người Chỉnh nha1 người Phục hình răng1 người Nha chu1 người Y học hạt nhân1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy thở59 cái Máy siêu âm54 cái Máy chạy thận nhân tạo54 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh21 cái Máy chụp X-quang18 cái Máy theo dõi tim thai14 cái Máy chụp CT6 cái Máy chụp MRI3 cái Máy chụp nhũ ảnh3 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)2 cái Máy đo mật độ xương2 cái Máy chụp PET1 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
741 cái (thường 596 · phòng riêng 31)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
81 cái (người lớn 76 · trẻ sơ sinh 5)
Giường bệnh viện tâm thần
22 cái
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 6 · Giường cách ly áp lực âm 4 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 48 · Phòng mổ 14 · Phòng sinh 16 · Phòng vật lý trị liệu 20
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. Cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. 경피적 대동맥판삽입 실시기관 복막투석 환자 재택관리 시범기관 Các cơ sở thực hiện điều trị chỉnh nha và phẫu thuật hàm mặt cho các trường hợp dị tật bẩm sinh vùng mặt và hàm. Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. Các cơ sở thực hiện xét nghiệm đa thức giấc. 신생아 중환자실 신속대응시스템 시범기관 Cơ sở y tế cấp cứu 인공와우 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
12,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
11,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
10,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
10,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
9,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
8,900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
8,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
8,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
7,850,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
7,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
7,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
6,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
6,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/AT LISA 839MP
2,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술용/VENASEAL CLOSURE SYSTEM
2,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS HD CORONARY IMAGING CATHETER
1,870,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TELEON MULTIFOCAL TORIC IOL GROUP
1,800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/EAGLE EYE IVUS CATHETER
1,558,320 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/REFINITY ST ROTATIONAL IVUS CATHETER
1,558,320 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,458,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ARTISAN
1,453,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반한 경우
1,200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
1,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
내시경, 천자 및 생검료 /입체적 유방절제생검술
1,060,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
1,050,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술[유도료 포함]
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/OXIPLEX1
884,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
848,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL (T6-T9)
834,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL (T6-T9)
834,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL (T6-T9)
834,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL (T6-T9)
834,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL(T2-T5)
834,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL(T2-T5)
834,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL(T2-T5)
834,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ TORIC NATURAL IOL(T2-T5)
834,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/AT TORBI 709M
715,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
650,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
650,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/자가치아 이식술
630,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
622,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-췌장/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-흉부혈관/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-유방/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/분광영상
610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/ATEC(PROBE & VACCUM SET)
585,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE IOL, TECNIS EYHANCE IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
572,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/광투시정맥흡입제거술/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
525,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/유방 생검용/ENCOR BIOPSY PROBES(PROBE + RINSE/VACUUM TUBINHG ASSEMBLY)
520,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
450,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/분광영상
439,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/GUARDIX-SP PLUS(가딕스-SP PLUS),BARRIX(배릭스)
428,610 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/관류 [3차원자기공명영상 포함]
417,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/영화 [기본검사 및 3차원자기공명영상 포함]
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
394,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
388,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
검체검사료/비침습적 산전검사(NIPT)
381,150 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/X-AD
377,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
376,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
370,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/관류 [3차원자기공명영상 포함]
326,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/ARTQ, COVER SEAL
325,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/GUARDIX-SP PLUS(가딕스-SP PLUS),BARRIX(배릭스)
325,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
315,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

경기도 의정부시 동일로 712, 을지대학교 의정부캠퍼스 및 부속병원 (금오동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.