Bệnh viện đa khoa

학교법인)동의병원

Hakgyobeobin) Dongui Byeongwon
Địa chỉ부산광역시 부산진구 양정로 62, 지상2ㆍ3ㆍ10층 각 일부/ 지하1ㆍ지상1ㆍ지상4~지상8층 전층 (양정동)
Điện thoại051-867-5101
Trang webhttp://www.demc.kr/
🚨 Hoạt động khẩn cấp 🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 471 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 60 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 부산진구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa14 người Chẩn đoán hình ảnh5 người Chấn thương chỉnh hình5 người Thần kinh4 người Ngoại thần kinh4 người Cấp cứu4 người Y học gia đình3 người Gây mê giảm đau3 người Tiết niệu3 người Nhi khoa3 người Phục hồi chức năng3 người Sản phụ khoa2 người Ngoại khoa2 người Tai mũi họng2 người Giải phẫu bệnh1 người Tâm thần1 người Xét nghiệm y học1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy siêu âm33 cái Máy chạy thận nhân tạo33 cái Máy thở10 cái Máy chụp X-quang8 cái Máy chụp CT2 cái Máy chụp MRI2 cái Máy đo mật độ xương2 cái Máy theo dõi tim thai2 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)1 cái Máy chụp nhũ ảnh1 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh1 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
471 cái (thường 419 · phòng riêng 26)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
23 cái (người lớn 23)
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 2 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 15 · Phòng mổ 6 · Phòng sinh 4 · Phòng vật lý trị liệu 42
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. Bệnh viện công khai Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. Cơ sở y tế cấp cứu 의·한협진 활성화를 위한 5단계 시범기관 인공와우 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
08:30~17:30
T3
08:30~17:30
T4
08:30~17:30
T5
08:30~17:30
T6
08:30~17:30
T7
08:30~13:00
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 08시30분~17시30분 · Thứ Bảy 08시30분~13시00분
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12시30분~13시30
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 외래진료휴, 응급실 진료
Ngày lễ 외래진료휴진, 응급실 진료
Hoạt động khẩn cấp
Tuần 051-850-8777 · Ban đêm 051-850-8777
Đỗ xe
387 cái · Miễn phí
외래진료시 6시간 무료, 입퇴원시 6시간 무료
Hướng dẫn đường đi
동의대학교 한의과대학 정문
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/BELLACELL HD(벨라셀 에이치디), SUREDERM HD(슈어덤 에이치디), SUREDERM HD UROMAX(슈어덤 에이치디유로맥스), BELLACELL HD R(벨라셀 에이치디 알), SUREDERM UROMAX GOLD(슈어덤 유로맥스 골드)
2,600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
1,785,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
1,741,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS CORONARY IMAGING CATHETER
1,611,600 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
1,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFG
1,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
1,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
1,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/올세라믹
1,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,102,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/레이저정맥폐쇄술[유도료 포함]
1,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/전신/일반
1,024,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/기능적 [기본검사 및 3차원자기공명영상 포함]
959,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
945,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/조영제 주입 전·후 촬영 판독
919,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
888,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
888,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
888,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
888,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
888,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
888,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
888,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/영화 [기본검사 및 3차원자기공명영상 포함]
823,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-부비동/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안면/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-췌장/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/심장/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-복부혈관/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-심혈관/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-흉부혈관/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-유방/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/분광영상
802,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/큐블럭(QBLOCK)
784,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/BELLACELL HD(벨라셀 에이치디), SUREDERM HD(슈어덤 에이치디), SUREDERM HD UROMAX(슈어덤 에이치디유로맥스), BELLACELL HD R(벨라셀 에이치디 알), SUREDERM UROMAX GOLD(슈어덤 유로맥스 골드)
780,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
750,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-경부혈관/일반
721,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
721,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDISHIELD ANTI-ADHESION GEL
676,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/관류 [3차원자기공명영상 포함]
664,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
653,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-척추강/일반
633,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/Dynamic [기본검사 포함]
633,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/금
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/INTERBLOCK, GUARDIANWRAP PLUS
572,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/금
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/디베리아(DBARRIA)
540,000 wonTừ 2025-11-14 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/레이저정맥폐쇄술[유도료 포함]
525,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
502,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
492,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-경식도 심초음파
463,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-CAD/CAM 세라믹
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
367,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
367,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/혈관내초음파
337,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
330,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-뇌혈류 초음파
321,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
310,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/일반
306,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
290,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
286,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
282,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-뇌혈류 초음파
282,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/대상포진/싱그릭스주
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지 정맥류
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-사지혈관 도플러 초음파/하지-동맥
250,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-두개외 혈관 도플러 초음파/경동맥
244,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
228,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅰ
221,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅰ
221,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅰ
221,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
221,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/정맥류제거용/광섬유카테타(BJ4311RD)
221,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
이학요법료/증식치료/사지관절부위
220,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
이학요법료/증식치료/척추부위
220,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/사람유두종바이러스 감염증(HPV 백신)/가다실9주
210,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
기능 검사료(평형 및 청각 기능검사)/비디오전기안진검사
190,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
예방접종료/대상포진/조스타박스주
190,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파검사료(진단초음파)/혈관-뇌혈류 초음파
190,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
내시경, 천자 및 생검료 /진정내시경환자관리료 /Ⅳ
184,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

부산광역시 부산진구 양정로 62, 지상2ㆍ3ㆍ10층 각 일부/ 지하1ㆍ지상1ㆍ지상4~지상8층 전층 (양정동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.