Bệnh viện đa khoa

효산의료재단 지샘병원

Hyosan Uiryojaedan Jisaem Byeongwon
Địa chỉ경기도 군포시 군포로 591, (당동, (G샘병원)군포샘병원)
Điện thoại031-389-3000
Trang webhttp://www.gsamhospital.com
🚨 Hoạt động khẩn cấp 🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 389 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 81 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 군포시 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa21 người Cấp cứu13 người Chẩn đoán hình ảnh5 người Chấn thương chỉnh hình5 người Y học gia đình4 người Gây mê giảm đau4 người Ngoại thần kinh4 người Ngoại khoa4 người Nhi khoa3 người Sản phụ khoa2 người Thần kinh2 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực2 người Xét nghiệm y học2 người Xạ trị ung thư1 người Giải phẫu bệnh1 người Tiết niệu1 người Mắt1 người Tai mũi họng1 người Phục hồi chức năng1 người Tâm thần1 người Y học lao động và môi trường1 người Phục hình răng1 người Y học hạt nhân1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy chạy thận nhân tạo29 cái Máy siêu âm22 cái Máy thở12 cái Máy chụp X-quang9 cái Máy chụp CT4 cái Máy đo mật độ xương2 cái Máy chụp nhũ ảnh2 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)1 cái Máy chụp MRI1 cái Máy chụp PET1 cái CyberKnife1 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
389 cái (thường 349 · phòng riêng 15)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
19 cái (người lớn 19)
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 5 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 21 · Phòng mổ 7 · Phòng sinh · Phòng vật lý trị liệu 11
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

Các cơ sở tham gia chương trình tiêm phòng quốc gia phòng ngừa HPV. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. 결핵환자 재택관리 시범기관 Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. Cơ sở y tế cấp cứu 입원형 호스피스전문기관 자문형 호스피스전문기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관 Thiết bị thực hiện liệu pháp kích thích khớp thái dương-hàm.
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
08:30~17:30
T3
08:30~17:30
T4
08:30~17:30
T5
08:30~17:30
T6
08:30~17:30
T7
08:30~13:00
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 08시00분~17시00분 · Thứ Bảy 08시00분~12시30분
Giờ nghỉ trưa
Các ngày trong tuần 12시30분~13시30분
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 병원문의
Ngày lễ 병원문의
Hoạt động khẩn cấp
Tuần 031-389-3119 · Ban đêm 031-389-3119
Đỗ xe
300 cái · Trả phí
주차 후 30분까지 1,000원, 30분 이후 10분당 300원/ 보호자 및 방문객 10분 무료 / 면제차량: 외래진료,수술당일 4시간, 입.퇴원당일 12시간 무료
Hướng dẫn đường đi
군포역, 군포1동 주민센터 금정역 (700M)
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
4,073,000 wonTừ 2026-02-04 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
3,450,000 wonTừ 2026-02-04 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
3,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
2,600,000 wonTừ 2026-02-04 trở đi
치료재료/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술용/VENASEAL CLOSURE SYSTEM
2,574,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술[유도료 포함]
2,500,000 wonTừ 2025-10-22 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
2,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
2,202,200 wonTừ 2026-02-04 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
2,200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS HD CORONARY IMAGING CATHETER
2,060,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
2,040,000 wonTừ 2026-02-04 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
2,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,950,000 wonTừ 2026-02-04 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS CORONARY IMAGING CATHETER
1,729,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
1,573,000 wonTừ 2026-02-04 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,500,000 wonTừ 2026-02-04 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/고주파 정맥내막폐쇄요법용/VNUS CLOSURE FAST
1,258,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술[유도료 포함]
1,250,000 wonTừ 2025-10-22 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-전척추/일반
1,205,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/갑상선 양성결절의 고주파 열치료용/WELL-POINT RF ELECTRODE
1,101,100 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반하지 않은 경우
1,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
1,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/PFM
1,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/광투시정맥흡입제거술/교통정맥결찰술을 동반한 경우
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDISHIELD ANTI-ADHESION GEL
972,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/수술 중 초음파
900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/IMPLANT ALLODERM(SELECT)
786,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
786,500 wonTừ 2026-02-04 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/Dynamic [기본검사 포함]
760,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFG
750,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-발목관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-수관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-슬관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-주관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/뇌/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-경부/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-부비동/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두하악관절/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-담췌관/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-복부/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-신장 및 부신/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-음낭 및 음경/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-전립선/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/심장/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-뇌혈관/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/혈관-사지혈관/조영제 주입 전·후 촬영 판독
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-유방/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
690,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
650,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-경추/일반
640,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
640,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-요천추/일반
640,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/척추-흉추/일반
640,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
주사료/알레르겐 면역요법
620,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Gold
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/올세라믹
600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/ARTQ, COVER SEAL
586,300 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/X-AD
558,270 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
550,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/GUARDIX-SP PLUS(가딕스-SP PLUS),BARRIX(배릭스)
519,090 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/PRECOAT
503,360 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/Zirconia
500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
486,200 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/관류 [3차원자기공명영상 포함]
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
480,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
420,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/ARTQ, COVER SEAL
400,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/분광영상
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-특수검사)/확산
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-온레이/레진
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/크라운/PFM
400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/PRECOAT
393,250 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/GUARDIX-SP PLUS(가딕스-SP PLUS),BARRIX(배릭스)
380,660 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/X-AD
380,640 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
360,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/척추경막외 유착방지제/MEDICLORE
358,930 wonTừ 2025-09-03 trở đi
상급병실료/1인실
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/내시경초음파
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-세라믹
350,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-경식도 심초음파
330,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
320,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(유도 초음파)/유도초음파/Ⅱ
310,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

경기도 군포시 군포로 591, (당동, (G샘병원)군포샘병원)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.