Bệnh viện đa khoa cấp cao

계명대학교동산병원

Gyemyeong Daehakgyo Dongsan Byeongwon
Địa chỉ대구광역시 달서구 달구벌대로 1035, (신당동)
Điện thoại1577-6622
Trang webhttp://www.dsmc.or.kr/
🚨 Hoạt động khẩn cấp 🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 946 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 234 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🩺Chuyên khoa

Dựa trên các chuyên khoa mà bệnh viện này đã đăng ký với Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Nhấn vào chuyên khoa có gạch chân để xem các bệnh viện khác ở 대구달서구 có cùng chuyên khoa.

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa64 người Ngoại khoa18 người Chẩn đoán hình ảnh14 người Cấp cứu14 người Sản phụ khoa10 người Chấn thương chỉnh hình9 người Gây mê giảm đau8 người Nhi khoa8 người Thần kinh8 người Phẫu thuật tim mạch – lồng ngực8 người Giải phẫu bệnh7 người Mắt7 người Tiết niệu6 người Phẫu thuật tạo hình6 người Ngoại thần kinh6 người Xét nghiệm y học6 người Xạ trị ung thư5 người Tai mũi họng5 người Tâm thần5 người Phục hồi chức năng4 người Y học gia đình3 người Y học lao động và môi trường3 người Da liễu3 người Y học hạt nhân3 người Phẫu thuật hàm mặt2 người Y học dự phòng1 người Phục hình răng1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🔬Thiết bị y tế hiện đại

Máy siêu âm140 cái Máy thở101 cái Máy chạy thận nhân tạo64 cái Lồng ấp trẻ sơ sinh58 cái Máy theo dõi tim thai38 cái Máy chụp X-quang18 cái ECMO (tim phổi nhân tạo)11 cái Máy chụp CT7 cái Máy chụp MRI5 cái Máy đo mật độ xương3 cái Máy chụp PET2 cái Máy chụp nhũ ảnh2 cái CT chùm tia hình nón (nha khoa)2 cái Máy tán sỏi ngoài cơ thể1 cái
Đây là số lượng thiết bị đã được báo cáo cho Trung tâm Đánh giá và Thanh toán Bệnh viện. Không phải lúc nào bạn cũng có thể chụp ảnh thiết bị chỉ vì nó có sẵn. Có thể cần đặt lịch hẹn, vui lòng kiểm tra qua điện thoại.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
946 cái (thường 722 · phòng riêng 69)
Phòng hồi sức tích cực (ICU)
113 cái (người lớn 63 · trẻ em 7 · trẻ sơ sinh 43)
Giường bệnh viện tâm thần
20 cái
Giường bệnh đặc biệt
Giường cách ly 17 · Giường cách ly áp lực âm 4 · Phòng điều trị vô trùng 1
Một nơi được trang bị đầy đủ.
Phòng cấp cứu 33 · Phòng mổ 24 · Phòng sinh 6 · Phòng vật lý trị liệu 22
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

(정신질환)병원기반·낮병동 시범기관 Cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà. Các cơ sở cung cấp dịch vụ kết hợp chăm sóc điều dưỡng và điều trị. 결핵환자 재택관리 시범기관 경피적 대동맥판삽입 실시기관 경피적 좌심방이 폐색술 실시기관 복막투석 환자 재택관리 시범기관 상급종합병원 심층진찰 시범기관 Phòng chăm sóc đặc biệt cho người lớn. 소아 중환자실 Các cơ sở thực hiện xét nghiệm đa thức giấc. 신생아 중환자실 심실 보조장치 치료술 실시기관(이식형) 심장질환자 재택관리 시범기관 심장질환자 재택의료 시범기관 Cơ sở y tế cấp cứu 인공와우 실시기관 자문형 호스피스전문기관 제3차의료급여기관 조혈모세포이식 실시기관 차세대염기서열분석 기반 유전자 패널검사 실시기관
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

🕐Thời gian khám bệnh

T2
09:00~17:30
T3
09:00~17:30
T4
09:00~17:30
T5
09:00~17:30
T6
09:00~17:30
Tiếp nhận
Các ngày trong tuần 08시30분~17시30분
Chủ nhật và các ngày lễ
Chủ nhật 전부휴진
Ngày lễ 전부휴진
Hoạt động khẩn cấp
Tuần 053-250-7157 · Ban đêm 053-250-7177
Đỗ xe
757 cái · Trả phí
외래환자 4시간 무료, 입퇴원 당일 4시간 무료, 수술당일 12시간 무료, 입원환자 보호자 18:00~09:00 무료, 응급실 24시간 무료
Hướng dẫn đường đi
계성중고등학교 앞 정문 건너편 (30m)
Vui lòng kiểm tra bằng điện thoại trước khi đến. Đây là thời gian mà bệnh viện đã thông báo. Thời gian này có thể khác với thực tế, và bệnh viện cũng có thể nghỉ vào các dịp lễ hoặc hội nghị. Chúng tôi không biết liệu bệnh viện có mở cửa ngay bây giờ hay không.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
14,000,000 wonTừ 2025-10-14 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
14,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
12,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
11,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
10,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
10,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
9,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
9,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/갑상선악성종양근치수술(갑상선암)
8,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
8,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(기타)/로봇 보조 수술 [시술시 소요재료 포함]-다빈치 기기/근치적전립선적출술(전립선암)
7,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
모발이식술료/모발이식술/1,000모~2,000모미만
6,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
Xem tất cả 120 mục
모발이식술료/모발이식술/2,000모이상
6,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
모발이식술료/모발이식술/500모~1,000모미만
5,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
모발이식술료/모발이식술/500모미만
4,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
3,693,750 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
3,323,750 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
3,180,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/내시경적 경막외강 신경근성형술
3,180,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
3,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
3,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
2,900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,900,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
2,700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,700,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/추간판내 고주파 열치료술
2,604,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
2,600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,600,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS SYNERGY TORIC II OPTIBLUE IOL, TECNIS SYNERGY TORIC II OPTIBLUE IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
2,530,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
2,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(근골)/자가 골수 줄기세포 치료/연골결손(동 행위를 위해 실시한 골수천자, 미세천공술 및 관절경 치료재료대 포함)
2,451,600 wonTừ 2026-03-24 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/CHONDRO-GIDE
2,415,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/AT LISA TRI TORIC 939M(P)
2,407,755 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS SYMFONY TORIC EXTENDED RANGE OF VISION IOL, TECNIS SYMFONY PLUS TORIC EXTENDED RANGE OF VISION IOL
2,366,700 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS SYNERGY OPTIBLUE IOL, TECNIS SYNERGY OPTIBLUE IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
2,300,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/ARTIS SYMBIOSE PLUS
2,277,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/CHONDRO-GIDE
2,242,500 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 팬옵틱스 토릭
2,213,750 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Gold
2,200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS SYMFONY EXTENDED RANGE OF VISION IOL, TECNIS SYMFONY PLUS EXTENDED RANGE OF VISION IOL
2,185,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술[유도료 포함]
2,130,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 풍선확장 경막외강 신경성형
2,130,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과의 보철료/치과임플란트(1치당)/Zirconia
2,100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
2,070,000 wonTừ 2025-10-14 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/INTENSITY BN/INTENSITY SL
2,024,000 wonTừ 2025-11-04 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/INTENSITY TORIC EZ
2,024,000 wonTừ 2025-11-04 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/AT ELANA 841P
2,020,550 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/시아노아크릴레이트를 이용한 복재정맥 폐색술용/VENASEAL CLOSURE SYSTEM
2,017,905 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/AT LISA 839MP
2,006,520 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/INFUSE RHBMP-2 BONE GRAFT
1,955,000 wonTừ 2025-10-14 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 팬옵틱스
1,937,750 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(신경)/경피적 경막외강 신경성형술
1,930,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/관상동맥내 광학파 단층촬영용/DRAGONFLY OPSTAR IMAGING CATHETER
1,840,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS HD CORONARY IMAGING CATHETER
1,840,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/VIVINEX™ GEMETRIC™ TORIC, VIVINEX™ GEMETRIC™ PLUS TORIC
1,644,500 wonTừ 2025-10-14 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/REFINITY ST ROTATIONAL IVUS CATHETER
1,610,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/EAGLE EYE IVUS CATHETER
1,587,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/VIVINEX™ GEMETRIC™, VIVINEX™ GEMETRIC™ PLUS
1,518,000 wonTừ 2025-10-14 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/테크니스 퓨어SEE
1,518,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/테크니스 퓨어SEE 토릭
1,518,000 wonTừ 2026-03-24 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,500,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/전립선 결찰술용 이식형 결찰사/UROLIFT SYSTEM
1,449,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(피부 및 연부조직)/지방흡입기를 이용한 액취증·다한증수술
1,400,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/혈관내영상카테타/OPTICROSS 18 PERIPHERAL IMAGING CATHETER
1,380,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/NOVOSIS
1,345,500 wonTừ 2025-10-14 trở đi
치료재료/연골 결손 환자에서의 자가 골수 줄기 세포 치료술용/TRICELL BMC KIT
1,265,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(비뇨기)/이식형 결찰사를 이용한 전립선 결찰
1,200,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 비비티 토릭
1,140,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-골반/일반
1,107,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
병리검사료/양수염색체검사
1,057,636 wonTừ 2026-03-23 trở đi
치료재료/고주파 정맥내막폐쇄요법용/VNUS CLOSURE FAST
1,052,880 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/고주파 정맥내막폐쇄요법용/VNUS CLOSURE FAST
1,052,880 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 비비티
1,020,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(코)/비밸브재건술
1,000,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/SBL-3
990,000 wonTừ 2026-01-21 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/흉부-흉부/일반
928,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
902,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
902,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/일반
902,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-천장골관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
902,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
치료재료/조절성 인공수정체/TECNIS EYHANCE TORIC II IOL, TECNIS EYHANCE TORIC II IOL WITH TECNIS SIMPLICITY DELIVERY SYSTEM
884,400 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-안와/일반
857,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/두경부-측두골/일반
857,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우]
850,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
초음파 검사료(특수 초음파)/기관지내시경초음파 [가이드시스를 이용한 경우 포함]/기관지내시경초음파
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
치과 처치· 수술료/인레이(Inlay) 및 온레이(Onlay) 간접충전(금 등을 사용한 충전치료)-인레이/도재-CAD/CAM 세라믹
800,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반한 경우
780,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/복부-간/일반
775,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-견관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-고관절/조영제 주입 전·후 촬영 판독
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 상지/조영제 주입 전·후 촬영 판독
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
자기공명영상진단료(MRI-기본검사)/근골격계-관절외 하지/일반
750,000 wonTừ 2025-09-15 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

대구광역시 달서구 달구벌대로 1035, (신당동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.