Bệnh viện Đông y Hàn Quốc

강동경희대학교한방병원

Gangdonggyeonghui Daehakgyo Hanbang Byeongwon
Địa chỉ서울특별시 강동구 동남로 892, (상일동)
Điện thoại02-440-7114
🛏 Giường bệnh viện có giấy phép 50 🎓 Bác sĩ chuyên khoa: 24 người 💰 Danh sách các mục không được thanh toán bởi bảo hiểm (120 mục).
Cơ sở đã đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài

Cơ sở đã chuẩn bị đủ điều kiện tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài và đăng ký với Bộ Y tế và Phúc lợi Hàn Quốc. Muốn đăng ký, cơ sở phải có bảo hiểm trách nhiệm bồi thường tai biến y khoa và có bác sĩ chuyên khoa cho từng chuyên khoa đăng ký.

Những cơ sở không đăng ký vẫn khám cho người nước ngoài. Việc đăng ký dành cho cơ sở muốn lo cả khâu đặt hẹn và hướng dẫn.

Hồ sơ đăng ký không cho biết nơi đây nói được ngôn ngữ nào. Hãy gọi điện hỏi trước khi đến.

Nếu không thể trao đổi được, hãy gọi 1330, sẽ có phiên dịch nối máy. Trong Hàn Quốc, bấm số này không cần mã vùng.

Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung phục vụ 24 giờ. Các ngôn ngữ khác có thể chỉ phục vụ trong khung giờ nhất định.

Nguồn: Viện Phát triển Công nghiệp Y tế Hàn Quốc, "Danh sách cơ sở đăng ký tiếp nhận bệnh nhân nước ngoài" · dữ liệu tính đến 2026-07-21

🎓Các chuyên khoa có bác sĩ chuyên khoa.

Nội khoa y học Hàn Quốc8 người Châm cứu7 người Y học thể chất Sasang2 người Phụ khoa y học Hàn Quốc2 người Nhi khoa y học Hàn Quốc2 người Thần kinh – tâm thần y học Hàn Quốc2 người 한방안·이비인후·피부과1 người
Các "chuyên khoa" được liệt kê ở trên là các lĩnh vực mà bệnh viện này đã đăng ký là có thể cung cấp dịch vụ, và đây là số lượng bác sĩ chuyên khoa thực tế có trong mỗi lĩnh vực. Hai yếu tố này khác nhau.

🛏Giường bệnh và cơ sở vật chất.

Giường bệnh viện có giấy phép
50 cái (thường 49 · phòng riêng 1)
Hiện tại, số lượng giường bệnh còn trống không được ghi ở đây. Đây là số lượng giường được cấp phép. Số lượng giường còn trống thay đổi liên tục. Thông tin về việc có giường cấp cứu hay không chỉ là "có thể", bạn cần gọi trực tiếp đến bệnh viện để xác nhận.

🏅Những gì đã được chỉ định

의·한협진 활성화를 위한 5단계 시범기관 Thử nghiệm giai đoạn 2 về việc áp dụng bảo hiểm y tế cho các phương pháp điều trị bằng thảo dược.
Đây là những bệnh viện được chỉ định hoặc đăng ký bởi Bộ Y tế và Phúc lợi và Trung tâm Đánh giá và Bồi hoàn Bảo hiểm Y tế. "Bệnh viện chuyên khoa" là những bệnh viện mà chính phủ chỉ định là có chuyên môn đặc biệt tốt trong lĩnh vực đó.

💰Chi phí khám chữa bệnh không được thanh toán bởi bảo hiểm.

상급병실료/1인실
450,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
187,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/상해진단서/3주 이상
150,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
123,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
123,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/혈맥어혈검사(맥파전달속도측정)
111,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
102,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/상해진단서/3주 미만
100,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/향후진료비추정서/천만원 이상
100,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/후유장애진단서
100,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
100,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
100,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
Xem tất cả 120 mục
한방검사료/경피온열검사/부분
93,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/특수(내장기, 두개천골)추나
90,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/혈맥어혈검사(맥파전달속도측정)
78,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
77,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/특수(탈구)추나
76,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
73,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
71,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
62,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
62,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/골도법검사
57,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
55,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
55,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
55,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
55,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
55,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/향후진료비추정서/천만원 미만
50,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/복잡추나
50,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/복잡추나
50,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/사상체질검사/QSCCII 설문지에 의한 심성검사 및 상담
50,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방검사료/골도법검사
49,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/혈맥어혈검사(맥파전달속도측정)
49,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
47,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
45,200 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
45,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
42,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
41,800 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/장애 정도 심사용 진단서/정신적장애
40,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
38,700 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/골도법검사
36,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방검사료/경피온열검사/부분
32,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
31,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/시체검안서
30,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
한방 시술 및 처치료/자율훈련법
30,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/추나요법/단순추나
30,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
30,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방검사료/사상체질검사/QSCCII 설문지에 의한 심성검사
29,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
28,800 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
28,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
28,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
27,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
26,700 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
26,700 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
25,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/약침술/경혈
24,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
23,100 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
22,100 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
21,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/병무용진단서
20,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/영문진단서/일반
20,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/진단서/건강
20,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/진단서/일반
20,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/진료기록영상/DVD
20,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
20,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
17,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/국민연금 장애 심사용 진단서
15,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/장애 정도 심사용 진단서/신체적장애
15,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
15,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/경피전기자극요법
13,100 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
12,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
11,700 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
11,500 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
11,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
10,900 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/사망진단서
10,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/사산(사태)증명서
10,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/진단서/근로능력평가용
10,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/진료기록영상/CD
10,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
10,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/기타
10,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/경근간섭저주파요법
9,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방물리요법/경피전기자극요법
9,000 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
8,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
5,850 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
5,500 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
5,250 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/진료기록영상/필름
5,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
5,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
4,450 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
3,250 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
3,150 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/출생증명서
3,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/확인서/입퇴원
3,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/확인서/입퇴원
3,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/확인서/진료
3,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/확인서/통원
3,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
2,930 wonTừ 2026-03-06 trở đi
한방 시술 및 처치료/한방 향기요법
2,200 wonTừ 2026-03-06 trở đi
제증명수수료/병무용진단서
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/장애인증명서
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-09-03 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
제증명수수료/제증명서 사본
1,000 wonTừ 2025-10-30 trở đi
Đây là số tiền mà bệnh viện đã báo cáo cho Cơ quan Đánh giá và Thẩm định Bảo hiểm Y tế. Mức phí thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nội dung khám chữa bệnh, vì vậy vui lòng xác nhận với bệnh viện. Các dịch vụ không được bảo hiểm là những dịch vụ không được áp dụng bảo hiểm y tế.

📍Vị trí

서울특별시 강동구 동남로 892, (상일동)
Bạn đã từng khám ở bệnh viện này chưa?
Để lại đánh giá hoặc câu hỏi sẽ giúp ích rất nhiều cho những người khác.
Viết đánh giá hoặc câu hỏi
Chưa có bài viết nào về bệnh viện này. Hãy là người đầu tiên để lại đánh giá!
Nguồn: dữ liệu công của Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế. Thông tin có thể có độ trễ so với thực tế, vì vậy nên gọi điện trước khi đến. tải về 2026-09-30 Nếu có thông tin sai, cho chúng tôi biết.