Tim·Huyết áp
Thông tin dành cho bệnh nhân tim mạch và gia đình
Chủ đề của bảng tin này
Bảng tin này bàn về các bệnh tim và mạch máu như cao huyết áp, nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực, rối loạn nhịp tim, suy tim. Cao huyết áp và nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực có phòng riêng. Việc khám chữa lấy khoa Tim mạch (심장내과 / 순환기내과) làm trung tâm.
Những lúc này hãy gọi 119 ngay
- Khi cơn đau đè nặng ở ngực kéo dài từ 15 phút trở lên (có thể lan lên hàm, vai, cánh tay trái)
- Khi đau ngực kèm vã mồ hôi lạnh, buồn nôn, khó thở
- Khi đã ngất, hoặc tim đập loạn nhịp dữ dội và thấy chóng mặt
Với nhồi máu cơ tim, đến bệnh viện càng sớm thì càng cứu được cơ tim. Đừng cố chịu đựng và đừng tự lái xe, hãy gọi 119.
Nguồn: 질병관리청 국가건강정보포털 · cập nhật ngày 2026-08-05
Nguồn thông tin của trang này
· 질병관리청 국가건강정보포털 (cập nhật ngày 2026-08-05)Kiểm tra lần cuối: 2026년 8월 5일
Quy định và chi phí có thể thay đổi. Trước khi đưa ra quyết định quan trọng, hãy kiểm tra nội dung mới nhất trên trang chính thức.
Danh mục con
Câu chuyện về Tim·Huyết áp 4
+ Hỏi hoặc chia sẻTính năng
Xem cả danh mục khác
병원·약국 후기
소아·육아
암
당뇨·내분비
뇌·신경
근골격·통증
마음·정신건강
소화기
여성 건강
호흡기
콩팥·비뇨
피부
귀·코·목
눈
치과·구강
알레르기
검진·건강관리
희귀질환
코로나19
독감(인플루엔자)
비만·다이어트 치료
탈모
대상포진
고지혈증(콜레스테롤)
통풍
수족구병
노로바이러스·식중독
빈혈
불면증
당뇨 전단계·혈당 관리
안구건조·눈 피로
크론병·궤양성대장염
성인 ADHD
다낭성난소증후군
이석증·어지럼증
편두통
헬리코박터균
자궁근종
방광염·요로감염
전립선비대증
오십견·어깨통증
족저근막염
하지정맥류
축농증(부비동염)
백내장·녹내장
루푸스
섬유근육통
중이염
성조숙증
마이코플라스마 폐렴
치질(치핵)
요로결석
담석증
골다공증
손목터널증후군
건선
두드러기
여드름
무좀·손발톱무좀
강직성척추염
베체트병
알코올 의존(술 문제)
대장용종·대장내시경
위염·위축성위염
췌장염
결핵·잠복결핵
성병(성매개감염)
사랑니
잇몸병(치주염)·임플란트
신생아 황달·영아산통
산후우울증
갑상선결절
폐결절
뇌동맥류
부정맥·심방세동
척추관협착증
구안와사(안면신경마비)
하지불안증후군
A형·B형간염 백신과 검사